Tìm kiếm tài liệu miễn phí

TCVN 8686-5:2011

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 8686-5:2011 THUỐC THÚ Y – PHẦN 5: NORFLOXACIN 10 % DẠNG TIÊM Veterinary drugs Part 5: Injectable norfloxacin 10 % 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc Norfloxacin 10 % dạng tiêm dùng trong thú y. 2. Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên...



Đánh giá tài liệu

4.7 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


TCVN 8686-5:2011 TCVN 8686-5:2011 thuốc thú y, tiêu chuẩn thú y, tiêu chuẩn ngành, quy chuẩn kỹ thuật, quy chuẩn việt nam, tiêu chuẩn việt nam
4.7 5 1870
  • 5 - Rất hữu ích 1.402

  • 4 - Tốt 468

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  1. TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 8686-5:2011 THUỐC THÚ Y – PHẦN 5: NORFLOXACIN 10 % DẠNG TIÊM Veterinary drugs  Part 5: Injectable norfloxacin 10 % 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc Norfloxacin 10 % dạng tiêm dùng trong thú y. 2. Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có). Dược điển Việt Nam IV trang 439, dược điển Anh BP2001 trang 1183. 3. Yêu cầu kỹ thuật 3.1 Công thức pha chế Norfloxacin 10 g Nước cất vừa đủ 100 ml. 3.2 Nguyên liệu Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Norfloxacin 3.3 Chất lượng thành phẩm 3.3.1 Yêu cầu cảm quan Chỉ tiêu Yêu cầu Màu sắc Hơi vàng hoặc không màu Trạng thái Dung dịch trong suốt 3.3.2 Yêu cầu về lý-hóa Chỉ tiêu Yêu cầu Độ pH Từ 3,5 đến 4,5 Hàm lượng 100 % (± 10 %) 4. Lấy mẫu 4.1 Nguyên tắc chung lấy mẫu Lấy mẫu theo nguyên tắc ngẫu nhiên. Lượng thuốc trong mẫu phân tích cũng như trong mẫu lưu ít nhất phải đủ cho ba lần phân tích hoặc phải đủ để thực hiện các phép thử đảm bảo thu được kết quả chính xác và tin cậy. Lượng thuốc này được tính toán trên cơ sở tiêu chuẩn phương pháp thử của sản phẩm. Bình thường mỗi lô sản xuất được lấy hai mẫu (một mẫu phân tích và một mẫu lưu). Trường hợp đặc biệt, số mẫu phân tích và mẫu lưu có thể nhiều hơn hai để đủ gửi kiểm nghiệm và lưu ở nhiều nơi nếu xét thấy cần thiết. 4.2 Lấy mẫu thành phẩm
  2. Mẫu được lấy tại những vị trí khác nhau của lô sản xuất, không được phá lẻ các đơn vị đóng gói sản phẩm để lấy mẫu. Từ các đơn vị lấy mẫu được tập hợp lại thành mẫu chung và mẫu cuối cùng. Số lượng mẫu thành phẩm cần lấy được qui định cụ thể dưới đây Quy cách đóng gói (g hoặc ml) Số lượng mẫu lấy (đơn vị bao gói) Cho tới 2 70 Từ 2 đến dưới 5 30 Từ 5 đến dưới 50 7 Từ 50 đến dưới 100 4 Từ 100 trở lên 3 Trong trường hợp đặc biệt thì tùy theo quy cách đóng gói và tính chất của thuốc chỉ lấy mẫu đủ để phân tích và lưu. 5. Phương pháp thử 5.1 Kiểm tra cảm quan Tiến hành kiểm tra cảm quan bằng mắt thường. 5.2 Phương pháp xác định độ pH Độ pH của dung dịch được đo bằng máy đo pH. 5.3 Phương pháp xác định hàm lượng hoạt chất chính 5.3.1 Thuốc thử 5.3.1.1 Norfloxacin chuẩn. 5.3.1.2 Axetonitril (tinh khiết sắc ký). 5.3.1.3 Axit phosphoric (H3PO4) 0,025 M (tinh khiết phân tích). 5.3.1.4 Nước cất. 5.3.2 Thiết bị, dụng cụ 5.3.2.1 Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC-UV-vis). 5.3.2.2 Cột Lichrosorb RP 18 (250 x 4mm; 10 m). 5.3.2.3 Máy đo pH. 5.3.2.4 Máy lắc siêu âm. 5.3.2.5 Giấy lọc, cỡ lỗ 0,45 m. 5.3.2.6 Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,1 mg. 5.3.2.7 Bình định mức. 5.3.2.8 Pipét, dung ịch 1 ml. 5.3.3 Phương pháp xác định 5.3.3.1 Phương pháp định tính Thời gian lưu của Norfloxacin trong mẫu thử trùng với thời gian lưu của Norfloxacin chuẩn. 5.3.3.2 Phương pháp định lượng 5.3.3.2.1 Chuẩn bị pha động Trộn dung dịch H3PO4 0,025M/Axetonitril với tỷ lệ 80/20 (thể tích).
  3. 5.3.3.2.2 Điều kiện sắc ký  Tốc độ dòng: 1 ml/min.  Detector tử ngoại bước sóng 275 nm.  Thể tích bơm: 20 l. Ti ến hành đo riêng mẫu chuẩn và mẫu thử trên máy HPLC, ghi diện tích mẫu chuẩn và mẫu thử. 5.3.3.2.3 Dung dịch chuẩn Cân 0,05 g Norfloxacin chuẩn cho vào bình định mức 50 ml. Thêm pha động khoảng 40 ml, lắc siêu âm 5 min cho hoạt chất hoà tan hoàn toàn. Sau đó thêm pha động vừa đủ 50 ml, lắc đều. Lấy 1 ml dung dịch này cho vào bình định mức 10 ml, thêm pha động vừa đủ, lắc đều. Lọc qua giấy lọc 0,45 m. 5.3.3.2.4 Dung dịch thử Lấy 1 ml thuốc cho vào bình định mức 100 ml, thêm pha động vừa đủ, lắc đều. Sau đó lấy 1 ml dung dịch này cho vào bình định mức 10 ml, thêm pha động vừa đủ, lắc đều. Lọc qua giấy lọc 0,45 m. 5.3.3.2.5 Tính kết quả Dựa vào diện tích pic chuẩn và pic thử để tính hàm lượng chất chính theo công thức sau: Trong đó: ST là diện tích pic của mẫu thử. SC là diện tích pic của mẫu chuẩn. mc là khối lượng chất chuẩn, tính bằng gam (g); C% là hàm lượng chất chuẩn. 6. Bao gói, bảo quản và vận chuyển Thuốc được đóng trong chai, lọ kín để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Tài liệu cùng danh mục Tiêu chuẩn - Qui chuẩn

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7404:2004

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7404:2004 trình bày nội dung về sữa bột gầy - yêu cầu kỹ thuật. Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa bột đã tách chất béo được sử dụng làm nguyên liệu để chế biến các sản phẩm sữa tiếp theo.


Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 319:2003

Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 319:2003 quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tầm nhìn 180o phía trước của người lái trên ô tô con(1) được định nghĩa trong TCVN 6211:2003 (sau đây gọi tắt là xe) khi kính chắn gió và các bề mặt kính khác ở trong điều kiện sạch và khô.


Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10253:2013 - ISO 11800:1998

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10253:2013 quy định cụ thể các phương pháp và vật liệu sản xuất để tạo ra bìa bồi và bìa mềm bền cho sách được sản xuất với khối lượng thương mại. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho đóng sách bằng tay, bọc bìa đơn lẻ hoặc đóng bìa các tài liệu lưu trữ.


Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10430:2014 - ISO/IEC GUIDE 37:2012

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10430:2014 thiết lập các nguyên tắc và đưa ra khuyến nghị về thiết kế và xây dựng hướng dẫn sử dụng sản phẩm cho người tiêu dùng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.


Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam - Chuẩn mực số 02: Hàng tồn kho

Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam - Chuẩn mực số 02: Hàng tồn kho với mục đích quy định và hướng dẫn các nguyên tắc và phương pháp kế toán hàng tồn kho, gồm: Xác định giá trị và kế toán hàng tồn kho vào chi phí; Ghi giảm giá trị hàng tồn kho cho phù hợp với giá trị thuần có thể thực hiện được và phương pháp tính giá trị hàng tồn kho làm cơ sở ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính.


Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10382:2014

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10382:2014 về Di sản văn hoá và các vấn đề liên quan – Thuật ngữ và định nghĩa chung quy định thuật ngữ và định nghĩa trong lĩnh vực di sản văn hoá và các vấn đề liên quan.


Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9336:2012

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9336:2012 về bê tông nặng - Phương pháp xác định hàm lượng sunfat qui định phương pháp xác định hàm lượng sunfat hòa tan trong bê tông, bằng phương pháp khối lượng. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho bê tông dùng xi măng chứa bari.


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4543-88

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4543-88 giới thiệu đến các bạn nội dung về thuốc trừ nấm bệnh kitazin 10% - dạng hạt. Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc trừ nấm bệnh kitazin 10% dạng hạt, chế biến từ isopropylbenzylphotphat (IBP) kỹ thuật và chất phụ gia thích hợp dùng làm thuốc trừ nấm bệnh trong nông nghiệp.


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 450:2001

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 450:2001 về Phân tích cây trồng - Phương pháp phân hủy mẫu để xác định một số nguyên tố quy định các phương pháp phân huỷ mẫu cây trồng khô đã được chuẩn bị theo 10TCN 449-2001 để xác định hàm lượng các nguyên tố P, K, Ca, Mg, S, Fe...(trừ N). Mời các bạn cùng tham khảo.


IFRIC Interpretation 17: Distributions of non-cash assets to owners

IFRIC 17 Distributions of Non-cash Assets to Owners was developed by the International Financial Reporting Interpretation Committee and issued by the International Accounting Standards Board in November 2008. Its effective date is 1 July 2009.


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

CTV FACE

Có thể bạn quan tâm

QCVN 08 : 2009/BXD
  • 25/05/2011
  • 60.639
  • 263
TCVN 6919:2001
  • 13/08/2010
  • 67.646
  • 964
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 930-2006
  • 01/08/2016
  • 51.801
  • 288

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu