Tìm kiếm tài liệu miễn phí

NHỮNG CỤM TỪ THÔNG DỤNG

From time to time (occasionally): thỉnh thoảng. I hold one’s dog from time to time. Th nh tho ng tôi cũng b chóỉ ả ế . Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố. I no longer see my friend because he is out of town. Tôi không còn găp bạn tôi nữa vì bạn tôi đã đi khỏi thành phố. Out of date (old): cũ, lỗi thời, hết hạn. Don"t use that bicycle. It’s out of date. Đừng dùng chiếc xe đạp đó nữa, nó lỗi thời rồi. Out of work (jobless, unemployed): thất nghiệp....



Đánh giá tài liệu

5.0 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


NHỮNG CỤM TỪ THÔNG DỤNG NHỮNG CỤM TỪ THÔNG DỤNG tự học tiếng anh, anh văn cơ bản, văn phạm tiếng anh, động từ tiếng anh, cấu trúc câu, thì trong tiếng anh
5.0 5 1949
  • 5 - Rất hữu ích 1.933

  • 4 - Tốt 16

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  1. From time to time (occasionally): thỉnh thoảng. I hold one’s dog from time to time. Thỉnh thoảng tôi cũng bế chó. Out of town (away): đi vắng, đi khỏi thành phố. I no longer see my friend because he is out of town. Tôi không còn găp bạn tôi nữa vì bạn tôi đã đi khỏi thành phố. Out of date (old): cũ, lỗi thời, hết hạn. Don"t use that bicycle. It’s out of date. Đừng dùng chiếc xe đạp đó nữa, nó lỗi thời rồi. Out of work (jobless, unemployed): thất nghiệp. He has been out of work for long. Nó đã bị thất nghiệp lâu rồi. Out of the question (impossible): không thể được. His request for wage-claim is out of question Yêu cầu tăng lương của anh ta thì không thể được. Out of order (not functioning): hư, không hoạt động. Her telephone is out of order. Điện thoại của cô ấy bị hư. By then: vào lúc đó. He"ll graduate in 2010. By then, he hopes to have found a job. Anh ấy sẽ tốt nghiệp vào năm 2010. Vào lúc đó , anh ấy hi vọng đã tìm được một việc làm. By way of (via): ngang qua, qua ngả. We are driving to Atlanta by way of Boston Rouge. Chúng tôi sẽ lái xe đi Atlanta qua ngả Boston Rouge. By the way (incidentally): tiện thể, nhân tiện By the way, I"ve got two tickets for Saturday"s game. Would you like to go with me? Tôi có 2 vé xem trận đấu ngày thứ bảy. Tiện thể, bạn có muốn đi với tôi không? By far (considerably): rất, rất nhiều. This book is by far the best on the subject. Cuốn sách này rất hay về đề tài đó. By accident (by mistake): ngẫu nhiên, không cố ý. Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards were put into the computer by accident. Không ai sẽ nhận được bưu phiếu vào ngày thứ sáu vì những phiếu sai vô tình đã được đưa vào máy điện toán. In time (not late, early enough): không trễ, đủ sớm. We arrived at the airport in time to eat before the plane left. Chúng tôi đến phi trường vừa đủ thời gian để ăn trước khi phi cơ cất cánh. In touch with (in contact with): tiếp xúc, liên lạc với. It"s very difficult to get in touch with her because she works all day. Rất khó tiếp xúc với cô ấy vì cô ấy làm việc cả ngày. In case (if): nếu, trong trường hợp.
  2. I"ll give you the key to the house so you"ll have it in case I arrive a little late. Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khóa ngôi nhà để anh có nó trong trường hợp tôi đến hơi trễ một chút. In the event that (if): nếu, trong trường hợp. In the event that you win the prize, you will be notified by mail. Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh sẽ được thông báo bằng thư. In no time at all (in a very short time): trong một thời gian rất ngắn. He finished his assignment in no time at all. Anh ta làm bài xong trong một thời gian rất ngắn. In the way (obstructing): choán chỗ, cản đường. He could not park his car in the driveway because another car was in the way. Anh ta không thể đậu xe ở chỗ lái xe vào nhà vì một chiếc xe khác đã choán chỗ. On time (punctually): đúng giờ. Despite the bad weather, our plane left on time. Mặc dù thời tiết tiết xấu, máy bay của chúng tôi đã cất cánh đúng giờ. On the whole (in general): nói chung, đại khái. On the whole, the rescue mission was well executed. Nói chung, sứ mệnh cứu người đã được thực hiện tốt. On sale: bán giảm giá. Today this item is on sale for 25$. Hôm nay mặt hàng này bán giảm giá còn 25 đô la. At least (at minimum): tối thiểu. We will have to spend at least two weeks doing the experiments. Chúng tôi sẽ phải mất ít nhất hai tuần lễ để làm các thí nghiệm. At once (immediately): ngay lập tức. Please come home at once. Xin hãy về nhà ngay lập tức. At first (initially): lúc đầu, ban đầu. She was nervous at first, but later she felt more relaxed. Ban đầu cô ta hồi hộp, nhưng sau đó cô ta cảm thấy thư giãn hơn. For good (forever): mãi mãi, vĩnh viễn. She is leaving Chicago for good. Cô ta sẽ vĩnh viễn rời khỏi Chicago ác giả ác báo : curses ( like chickens) come home to roots. ai biết chờ , người ấy xẽ được : everything comes to him who waits ăn cắp quen tay,ngủ ngày quen mắt : once a thief, alway a thief ăn cây nào rào cây đấy : one fences the tree one eats ăn chắc mặc bền : comfort is better than pride ăn cho đều kêu cho đủ : share and share alike ăn muối còn hơn chuối chát : of two evils choose the lesser bát bể để được lâu : a creaking door hangs long on its hinges bát mồ hôi đổi bát cơm : earn sth by the sweat of one"s brow .

Tài liệu cùng danh mục Ngữ pháp tiếng Anh

Academic Vocabulary in Use with Answers

The perfect study aid for anyone using English for their academic work. Academic Vocabulary in Use is the perfect study aid for anyone using English for their academic work. Ideal for students of any discipline, from engineers or social scientists to business students or lawyers, it covers all the key vocabulary they will come across in academic textbooks, articles, lectures and seminars, allowing them to function confidently in an English-speaking academic environment. The book is designed for students at good intermediate level and above as well as those preparing for IELTS and other university entrance examinations....


streamline english 4 students book directions phần 10

có thể dễ dàng tìm hiểu những gì một quot; xylophonequot hoặc quot; ba cửa hatchbackquot; trông giống như không lội qua các định nghĩa phức tạp. Từ điển các tính năng một bảng đầy đủ các nội dung


Teaching grammar creatively part 36

This is where your students create their own text within the framework of the model they have been working with. Naturally, your students will often want to know new vocabulary. Supply the words they ask for or make sure they have access to a bilingual dictionary.


word smart tieng viet phần 6

Tham khảo tài liệu 'word smart tieng viet phần 6', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Bị động cách

Từ trước giờ ta chỉ mới học cách nói chủ động. Điều này cũng dễ hiểu bởi cách nói chủ động là cách nói được dùng nhiều hơn. Tuy nhiên đôi lúc ta không thể không dùng câu bị động. Trong bài này ta sẽ học cách nói bị động.


lỗi sai trong tiếng anh3

Tham khảo tài liệu 'lỗi sai trong tiếng anh3', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


For Mor Information, Please contract

- Danh từ đếm được có thể được dùng với số đếm do đó có hình thái số ít, số nhiều. Nó có thể dùng được dùng với a (an) và the. - Danh từ không đếm được không dùng được với số đếm do đó nó không có hình thái số nhiều. Do đó, nó không dùng được với a (an). - Một số các danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt ví dụ: Whom làm tân ngữ của câu phụ ββ 31.5 Mệnh đề phụ bắt buộc và mệnh đề...


The 1000 Most Common SAT Words

SAT scores (Scholastic Assessment Test) is one of the key requirements most colleges and universities in America use to determine the acceptance of students. SAT scores also are important bases for granting scholarships. So if you're American dream of studying abroad, begin preparing for the SAT as soon as possible. SAT consists of three main parts: Math, Reading and Writing papers, a scale for each section from 200 to 800 points. SAT score is the sum of three parts combined.


Verbs - general conception

Những hình thức nào của động từ có thể giúp hình thành một vị ngữ (predicate) thì gọi là hình thức được chia (finites). He walked slowly in the yard. Các hình thức được chia của động từ đều nằm trong các thì (tense).


Lesson Plan (grade 11 – advanced) Period : 75

Tham khảo tài liệu 'lesson plan (grade 11 – advanced) period : 75', ngoại ngữ, ngữ pháp tiếng anh phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Tài liệu mới download

Sản xuất lốp xe oto
  • 27/07/2013
  • 74.867
  • 479

Từ khóa được quan tâm

CTV FACE

Có thể bạn quan tâm

The Heinemann ELT English Grammar
  • 10/10/2011
  • 12.504
  • 681
What are phrasal verbsy?
  • 16/09/2009
  • 17.676
  • 899
English Idioms's archiveTest 004
  • 20/07/2011
  • 95.608
  • 105
101 Helpful Hints for IELTS phần 9
  • 20/10/2011
  • 39.009
  • 339
true stories in the news phần 7
  • 31/07/2011
  • 34.612
  • 536

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu