Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Khóa luận tốt nghiệp Kế toán - Kiểm toán: Hoàn thiện công tác tổ chức kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Quang Huy

Nội dung nghiên cứu: Chương 1 - Cơ sở lý luận chung về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp. Chương 2 - Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tư Nhân Thương Mại Quang Huy. Chương 3 - Một số biện pháp nhằm hoàn thiện công tác tổ chức kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tư Nhân Thương Mại Quang Huy.



Đánh giá tài liệu

0 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG --------------------------------- HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP TƢ NHÂN THƢƠNG MẠI QUANG HUY KHÓA LUẬN TÔT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NGÀNH : KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN Sinh viên : Bùi Thị Ngọc Yến Giảng viên hƣớng dẫn : ThS. Trần Thị Thanh Thảo HẢI PHÕNG - 2016
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÕNG --------------------------------- NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP Sinh viên : Bùi Thị Ngọc Yến Mã SV : 1412401363 Lớp : QT1807K Ngành : Kế toán – Kiểm toán Tên đề tài : Hoàn thiện công tác tổ chức kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh Nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy
  3. NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI 1. Nội dung và các yêu cầu cần giải quyết trong nhiệm vụ đề tài tốt nghiệp ( về lý luận , thực tiễn, các số liệu cần tính toán và các bản vẽ ) - Tìm hiểu lý luận về công tác kế toán doanh thu ,chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp. - Tìm hiểu thực tế công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy. - Đánh giá ƣu, khuyết điểm cơ bản trong tổ chức công tác kế toán nói chung cũng nhƣ công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh nói riêng làm cơ sở đề xuất các biện pháp giúp đơn vị thực tập làm tốt hơn công tác hạch toán kế toán. 2. Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính toán. Sử dụng số liệu quý 1 năm 2016 phục vụ công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy 3. Địa điểm thực tập tốt nghiệp Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy
  4. CÁN BỘ HƢỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP Ngƣời hƣớng dẫn thứ nhất: Họ và tên: Trần Thị Thanh Thảo Học hàm, học vị: Thạc sỹ Cơ quan công tác: Trƣờng Đại Học Dân Lập Hải Phòng Nội dung hƣớng dẫn: Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy Ngƣời hƣớng dẫn thứ hai: Họ và tên: Học hàm, học vị: Cơ quan công tác: Nội dung hƣớng dẫn: Đề tài tốt nghiệp đƣợc giao ngày 10 tháng 10 năm 2016 Yêu cầu phải hoàn thành xong trƣớc ngày 31 tháng 12 năm 2016 Đã nhận nhiệm vụ ĐTTN Đã giao nhiệm vụ ĐTTN Sinh viên Người hướng dẫn Bùi Thị Ngọc Yến Ths. Trần Thị Thanh Thảo Hải Phòng, ngày ...... tháng........năm 2016 Hiệu trƣởng GS.TS.NGƢT Trần Hữu Nghị
  5. PHẦN NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƢỚNG DẪN 1. Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp: -Sinh viên Bùi Thị Ngọc Yến , lớp QT1807K trong quá trình làm khóa luận thực hiện tốt các quy định của giáo viên hƣớng dẫn về thời gian và nội dung yêu cầu của bài viết. -Đồng thời , sinh viên Yến rất chăm chỉ , chịu khó nghiên cứu các nội dung về mặt lý thuyết cũng nhƣ thực tế các vấn đề liên quan đến đề tài của khóa luận . 2. Đánh giá chất lƣợng của khóa luận ( so với nội dung yêu cầu đã đề ra trong nhiệm vụ ĐTTN trên các mặt lý luận , thực tiễn , tính toán só liệu ..): -Chƣơng 1 : Hệ thống hóa đƣợc cơ sở lý luận về kế toán doanh thu , chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp -Chƣơng 2 : Mô tả khá chi tiết kế toán doanh thu,chi phí và xác định kế quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy. Số liệu đƣợc khảo sát quý 1 năm 2016 khá phong phú -Chƣơng 3: đƣa ra đƣợc ƣu nhƣợc điểm trong công tác kế toán nói chung và kế toán doanh thu , chi phí và xác định kết quả kinh doanh nói riêng. Trên cơ sở đó đã đề xuất một số kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác ké toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy 3. Cho điểm của cán bộ hƣớng dẫn ( ghi cả bằng số và chữ) …………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………................... Hải Phòng, ngày tháng năm 2016 Cán bộ hƣớng dẫn ( Ký và ghi rõ họ tên )
  6. MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU ..................................................................................................................10 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU,CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP .............................................................................................................................. 3 1.Một số khái niệm cơ bản về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp thƣơng mại. .................................................................................................. 3 1.1.Doanh thu ....................................................................................................................... 3 1.1.1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ................................................................ 3 1.1.1.1.Khái niệm: ............................................................................................................... 3 1.1.1.2.Điều kiện ghi nhận doanh thu: ............................................................................... 3 1.1.1.3.Chứng từ kế toán ..................................................................................................... 4 1.1.1.4.Tài khoản sử dụng:.................................................................................................. 4 1.1.2.Doanh thu hoạt động tài chính .................................................................................. 4 1.1.2.1.Khái niệm: ............................................................................................................... 4 1.1.2.2.Chứng từ kế toán:.................................................................................................... 5 1.1.2.3.Tài khoản sử dụng................................................................................................... 5 1.1.3.Các khoản giảm trừ doanh thu .................................................................................. 5 1.1.3.1.Khái niệm................................................................................................................. 5 1.1.3.2.Chứng từ kế toán ..................................................................................................... 5 1.1.3.3.Tài khoản sử dụng................................................................................................... 6 1.2.Chi phí ............................................................................................................................ 6 1.2.1.Giá vốn hàng bán ....................................................................................................... 6 1.2.1.1.Khái niệm: ............................................................................................................... 6 1.2.1.2. Chứng từ kế toán:................................................................................................... 8 1.2.1.3. Tài khoản sử dụng: ................................................................................................ 8 1.2.2.Chi phí tài chính ......................................................................................................... 9 1.2.2.1.Khái niệm: ............................................................................................................... 9 1.2.2.2.Chứng từ kế toán ..................................................................................................... 9 1.2.2.3.Tài khoản sử dụng................................................................................................... 9 1.2.3.Chi phí quản lý kinh doanh .....................................................................................10 1.2.3.1.Khái niệm...............................................................................................................10 1.2.3.2.Chứng từ kế toán:..................................................................................................10 1.2.3.3.Tài khoản sử dụng:................................................................................................10 1.2.3.4. Khái niệm: ............................................................................................................10 1.2.3.5. Chứng từ kế toán:.................................................................................................10
  7. 1.2.3.6. Tài khoản sử dụng: ..............................................................................................11 1.2.4.Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.......................................................................11 1.2.4.1.Khái niệm: .............................................................................................................11 1.2.4.2.Tài khoản sử dụng:................................................................................................12 1.3.Thu nhập khác và chi phí khác...................................................................................12 1.3.1.Thu nhập khác ..........................................................................................................12 1.3.1.1.Khái niệm: .............................................................................................................12 1.3.1.2.Các chứng từ sử dụng: ..........................................................................................12 1.3.1.3.Tài khoản sử dụng:................................................................................................13 1.3.2.Chi phí khác ..............................................................................................................13 1.3.2.1.Khái niệm...............................................................................................................13 1.3.2.2.Chứng từ sử dụng: ................................................................................................13 1.3.2.3.Tài khoản sử dụng.................................................................................................13 1.4. Xác định kết quả kinh doanh.....................................................................................14 1.4.1. Khái niệm:................................................................................................................14 1.4.2. Chứng từ kế toán. ....................................................................................................14 1.4.3. Tài khoản sử dụng:..................................................................................................14 2.Kế toán tổng hợp trong hạch toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp thƣơng mại. ......................................................................................15 2.1.Kế toán hạch toán doanh thu bán hàng theo phƣơng pháp trực tiếp ......................15 2.2.Kế toán hạch toán doanh thu bán hàng theo phƣơng thức trả chậm, trả góp ........16 2.3.Kế toán hạch toán doanh thu bán hàng theo phƣơng thức gửi đại lý .....................16 2.4.Kế toán hạch toán giá vốn hàng bán..........................................................................17 2.5.Kế toán hạch toán chi phí quản lí kinh doanh ..........................................................18 2.6.Kế toán hạch toán doanh thu hoạt động tài chính. ...................................................20 2.7.Kế toán hạch toán chi phí khác ..................................................................................20 2.8.Kế toán tổng hợp xác định kết quả doanh thu. .........................................................21 3.Tổ chức vận dụng sổ sách kế toán trong công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh. .................................................................................22 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP TƢ NHÂN THƢƠNG MẠI QUANG HUY....................................................................................24 1. Khái quát chung về Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy. ................24 1.1. Lịch sử hình thành và phát triển của Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy ...................................................................................................................................24 1.2. Đặc điểm về hoạt động sản xuất kinh doanh của Doanh nghiệp. ..........................25
  8. 1.2.1. Đặc điểm về tình hình kinh doanh của Doanh nghiệp ........................................25 1.2.2. Ngành nghề kinh doanh..........................................................................................25 1.Kinh doanh vật liệu xây dựng .......................................................................................25 2.Gia công ,sản xuất dụng cụ sơn bả ...............................................................................25 1.3. Mô hình và đặc điểm bộ máy quản lý của Doanh nghiệp ......................................25 1.3.1. Tổ chức bộ máy quản lý doanh nghiệp .................................................................25 1.3.2. Chức năng và nhiệm vụ từng phòng ban ..............................................................26 1.4. Khái quát tổ chức kế toán tại doanh nghiệp.............................................................26 1.4.1. Tổ chức bộ máy kế toán của doanh nghiệp ..........................................................26 1.4.2. Chức năng các bộ phận trong bộ máy kế toán .....................................................27 1.5. Kết quả hoạt động kinh doanh của Doanh nghiệp ..................................................27 1.6. Chính sách và phƣơng pháp kế toán áp dụng tại doanh nghiệp.............................28 1.6.1. Chính sách................................................................................................................28 1.6.2. Phƣơng pháp kế toán: .............................................................................................28 1.6.3. Nguyên tắc kế toán: ................................................................................................29 2.Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy .........................................................30 2.1.Đặc điểm doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy ........................................................................................30 2.2.Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy ..................................................31 2.2.1.Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.................................................31 2.2.1.1.Chứng từ sử dụng: ................................................................................................31 2.2.1.2.Quy trình ghi sổ kế toán tại công ty ....................................................................31 2.2.1.3.Một số nghiệp vụ phát sinh: .................................................................................32 2.2.2.Kế toán doanh thu hoạt động tài chính...................................................................38 2.2.2.1.Chứng từ sử dụng: ................................................................................................38 2.2.2.2.Quy trình ghi sổ kế toán tại công ty ....................................................................38 2.2.2.3.Nghiệp vụ phát sinh ..............................................................................................39 2.2.3.Kế toán giá vốn hàng bán ........................................................................................41 2.2.3.1 Chứng từ sử dụng..................................................................................................41 2.2.3.2. Quy trình sử ghi sổ kế toán tại công ty ..............................................................42 2.2.3.3. Phƣơng pháp hạch toán .......................................................................................42 2.2.3.4. Nghiệp vụ phát sinh .............................................................................................42 2.3.4.Kế toán chi phí quản lý kinh doanh........................................................................46 2.3.4.1. Chứng từ sử dụng.................................................................................................47
  9. 2.3.4.3. Nghiệp vụ phát sinh .............................................................................................47 2.3.5. Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy .........................................................................................................................54 2.3.5.1. Chứng từ sử dụng:................................................................................................54 2.3.5.2. Quy trình ghi sổ kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh ...................54 2.3.5.3. Ví dụ minh họa:....................................................................................................55 2.3.6. Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ........................................................60 2.3.6.1. Chứng từ sử dụng.................................................................................................60 2.3.6.2. Trình tự ghi sổ ......................................................................................................60 2.3.6.3. Nghiệp vụ phát sinh: ............................................................................................61 CHƢƠNG 3: MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TỔ CHỨC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI DOANH NGHIỆP TƢ NHÂN THƢƠNG MẠI QUANG HUY .66 1.Đánh giá thực trạng tổ chức công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ nhân Thƣơng Mại Quang Huy.................................67 1.1.1.Ƣu điểm và nhƣợc điểm trong công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ nhân Thƣơng Mại Quang Huy. ..................66 1.2.Nguyên tắc hoàn thiện trong công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy. .......................68 1.2.1Sự cần thiết phải hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy. .......................68 1.2.2. Yêu cầu cơ bản của việc hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy..........68 1.2.3. Nguyên tắc hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp ........................................................................................69 1.3. Một số kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy.........70 KẾT LUẬN.......................................................................................................................83
  10. DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng theo phƣơng pháp trực tiếp .............15 Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng theo phƣơng thức trả chậm, trả góp.16 Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng theo phƣơng thức gửi đại lý. ...........16 Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán. ................................................................17 Sơ đồ 1.5: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lí kinh doanh..................................................18 Sơ đồ 1.6: Sơ đồ hạch toán thu nhập khác. .....................................................................19 Sơ đồ 1.7: Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính ...........................................20 Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạch toán chi phí khác .........................................................................20 Sơ đồ 1.9 : Sơ đồ kế toán tổng hợp xác định kết quả doanh thu ...................................21 Sơ đồ 1.10: Sơ đồ kế toán ghi sổ theo hình thức Nhật ký chung ..................................23 Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy quản lý của doanh nghiệp ......................................................25 Sơ đồ 2.2: Sơ đồ bộ máy kế toán trong công ty.............................................................26 Sơ đồ 2.3: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung ...................... 30 Sơ đồ 2.4: Quy trình hạch toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ...................31 Sơ đồ 2.5: Quy trình ghi sổ doanh thu hoạt động tài chính ...........................................38 Sơ đồ 2.6: Quy trình ghi sổ giá vốn hàng bán .................................................. 42 Sơ đồ 2.7: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ...............................47 Sơ đồ 2.8: Sơ đồ ghi sổ kế toán xác định kết quả kinh doanh .......................................55 Sơ đồ 2.9 : Sơ đồ bút toán kết chuyển doanh thu , chi phí quý 1 năm 2016................56 Sơ đồ 2.10: Quy trình ghi sổ kế toán chi phí thuế TNDN .............................................60
  11. DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng biểu 2.1: Hóa đơn GTGT ( Nguồn: Phòng kế toán ) ................................. 32 Bảng biểu 2.2: Phiếu thu (Nguồn: Phòng kế toán) .........................................................33 Biểu 2.3. Hóa đơn GTGT ( Nguồn: phòng kế toán) ......................................................34 Bảng biểu 2.4: Giấy báo có ( Nguồn: phòng kế toán)....................................................35 Bảng biểu 2.5: Nhật ký chung ( Nguồn: Phòng kế toán ) ..............................................36 Bảng biểu 2.6: Sổ cái ( Nguồn: phòng kế toán ).............................................................37 Bảng biểu 2.7. Nhật ký chung ( Nguồn : phòng kế toán) ..............................................40 Bảng biểu 2.8: Sổ cái ( Nguồn: Phòng kế toán)..............................................................41 Bảng biểu 2.9: Phiếu xuất kho ( Nguồn: Phòng kế toán) ..............................................43 Bảng biểu 2.10: Phiếu xuất kho ( Nguồn: Phòng kế toán) ............................................44 Bảng biểu 2.11: Nhật ký chung ( Nguồn: Phòng kế toán )............................................45 Bảng biểu 2.12: Sổ cái ( Nguồn : Phòng kế toán ) .........................................................46 Bảng biểu 2.13: Hóa đơn tiền điện . Hóa đơn GTGT số 0640968 ...............................48 Bảng biểu 2.14: Phiếu chi .................................................................................................49 Bảng biểu 2.15: Hóa đơn GTGT tiền điện thoại ............................................................50 Bảng biểu 2.16: Phiếu chi .................................................................................................51 Bảng biểu 2.17: Sổ nhật ký chung ( Nguồn : Phòng kế toán) .......................................52 Bảng biểu 2.18: Sổ cái ( phòng kế toán ) .......................................................................53 Bảng biểu 2.19: Phiếu kế toán ..........................................................................................57 Bảng biểu 2.21: Sổ nhật ký chung ...................................................................................62 Bảng biểu 2.22: Sổ cái ( Nguồn: phòng kế toán)............................................................62 Bảng biểu 2.23: Sổ nhật ký chung ...................................................................................64 Bảng biểu 2.24: Sổ cái ( Nguồn : phòng kế toán )..........................................................64 Bảng biểu 3.1: Hóa đơn GTGT ( Nguồn:Phòng kế toán)..............................................73 Bảng biểu 3.2: Biên bản xác nhận Chiết khấu thƣơng mại ...........................................75 Bảng biểu 3.3. Phiếu chi ...................................................................................................76 Bảng biểu 3.4. Phiếu kế toán ............................................................................................77 Bảng biểu 3.5. Sổ Nhật ký chung.....................................................................................78 Bảng biểu 3.6: Sổ cái.........................................................................................................79 Bảng biểu 3.7: Sổ Nhật ký bán hàng: ..............................................................................81
  12. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng LỜI MỞ ĐẦU 1.Tính cấp thiết của đề tài Nếu một doanh nghiệp đƣợc coi là thành đạt, thành công trong lĩnh vực kinh doanh nhƣ một cơ thể ngƣời hoàn chỉnh, thì quá trình tiêu thụ sản phẩm tốt chính là cánh tay đắc lực của cơ thể đó. Nhờ có nó mà doanh nghiệp có thể tiến xa hơn, vƣơn tới những tầm cao của sự thành công . Trong nền kinh tế hiện nay , bất kỳ một doanh nghiệp , một công ty nào khi bƣớc vào lĩnh vực kinh doanh điều mà chú trọng hàng đầu luôn là lợi nhuận. Để đạt đƣợc mục đích đó thì kết quả tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ là một trong những điều kiện quan trọng hàng đầu mà doanh nghiệp cần phải quan tâm đến. Sống trong nèn kinh tế mở nhƣ hiện nay thì dù một công ty hoạt động trong bất kỳ một ngành nghề kinh doanh nào cũng gặp phải không ít khó khăn và thử thách. Muốn công ty tối đa hóa lợi nhuận để phát triển vững mạnh cần phải không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh, hiệu quả sử dụng vốn, sử dụng nguồn nhân lực, sử dụng tài sản có hiệu quả cao và sử dụng hàng loạt các công cụ quản lý khác nhau trogn đó có kế toán là công cụ mang lại hiệu quả cao nhất. Phải kể đến là kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh phải đƣợc tổ chức một cách khoa học, hợp lí là đòi hỏi hàng đầu đáp ứng nhu cầu quản lý của công ty, cung cấp các thông tin về việc kinh doanh của doanh nghiệp để giúp cho ngƣời quản lý công ty đƣa ra các quyết định, chiến lƣợc phát triển công ty và quan trọng hơn kế toán là phƣơng tiện hữu ích để đánh giá hiệu quả tổ chức , quản lý của một doanh nghiệp. Hiểu đƣợc tầm quan trọng này và đã đƣợc thực tập kế toán thực tế tại Doanh Nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy , với những kiến thức đã học đƣợc các thầy cô giảng dạy ở trƣờng , đặc biệt là sự hƣớng dẫn tận tình của cô giáo là Ths. Trần Thị Thanh Thảo đồng thời vì nhận thấy rõ tầm quan trọng của ngành kế toán nói riêng và công tác kế toán doanh thu , chi phí và xác định kết quả kinh doanh nói riêng nên em đã chọn đề tài:” Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Doanh Nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy “ với mong muốn tìm hiểu rõ hơn thực tế hoạt động tại đơn vị. 2.Mục đích của việc nghiên cứu đề tài - Nhằm hệ thống hóa cơ sở lý luận về công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 1 Lớp: QT1807K
  13. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng - Nghiên cứu, đánh giá thực trạng về tình hình doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh của Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy - Từ đó đƣa ra nhận xét về Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy 3.Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài. - Đối tƣợng nghiên cứu : Đề tài tập trung nghiên cứu vào doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu , giá vốn hang bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lí doanh nghiệp ,… để xác định kết quả kinh doanh. - Phạm vi nghiên cứu : Các hóa đơn ,sổ sách và các số liệu của nghiệp vụ minh họa đƣợc lấy ở quý 1 năm 2016 tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy. 4.Phƣơng pháp nghiên cứu. - Phƣơng pháp điều tra - Phƣơng pháp thu thập - Phƣơng pháp mô phỏng - Phƣơng pháp so sánh - Phƣơng pháp phân tích 5.Nội dung nghiên cứu - Chƣơng 1: Cơ sở lý luận chung về kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp - Chƣơng 2: Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy - Chƣơng 3: Một số biện pháp nhằm hoàn thiện công tác tổ chức kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy - Đƣợc sự hƣớng dẫn và giúp đỡ nhiệt tình của Giảng viên là Ths.Trần Thị Thanh Thảo cùng các thầy cô trong khoa và sự chỉ bảo, giúp đỡ của tập thể ban lãnh đạo cùng toàn thể Phòng ban kế toán Doanh nghiệp Tƣ Nhân Thƣơng Mại Quang Huy đã tạo điều kiện cho em hoàn thành bài khóa luận này. Song do trình độ và hiểu biết thực tế còn hạn chế nên bài viết của em còn nhiều thiếu xót. Em mong nhận đƣợc sự đóng góp ý kiến của các thầy cô để bài viết của em đƣợc hoàn thiện hơn . Em xin chân thành cảm ơn ! Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 2 Lớp: QT1807K
  14. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU,CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP 1.Một số khái niệm cơ bản về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp thƣơng mại. 1.1.Doanh thu Khái niệm: Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu đƣợc trong kỳ kế toán,phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thƣờng của các doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu. 1.1.1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.1.1.1.Khái niệm: - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là doanh thu mà doanh nghiệp bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán hàng hóa mua vào và bán bất động sản đầu tƣ. - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu đƣợc hoặc sẽ thu đƣợc từ các giao dịch và các nghiệp vụ phát sinh doanh thu nhƣ bán sản phẩm, hàng hóa và cung cấp dịch vụ cho khách hàng bao gồm cả khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán ( nếu có) 1.1.1.2.Điều kiện ghi nhận doanh thu: Ghi nhận doanh thu bán hàng hóa khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: - Doanh thu đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho ngƣời mua - Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa nhƣ ngƣời sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa - Doanh thu đƣợc xác định tƣơng đối chắc chắn - Doanh nghiệp sẽ thu đƣợc hoặc sẽ thu đƣợc lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng - Xác định đƣợc chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng Doanh thu của giao dịch về cung cấp dich vụ đƣợc ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: - Doanh thu đƣợc xác định tƣơng đối chắc chắn Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 3 Lớp: QT1807K
  15. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng - Có khả năng thu đƣợc lợi ích kinh tế từ giao dich cung cấp dịch vụ đó - Xác định đƣợc phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán - Xác định đƣợc chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó 1.1.1.3.Chứng từ kế toán - Hóa đơn giá trị gia tăng hàng hóa dịch vụ bán ra - Bảng kê bán lẻ hàng hóa, dịch vụ, bảng kê hàng gửi bán đã tiêu thụ - Các chứng từ kế toán: phiếu thu, giấy báo có ngân hàng 1.1.1.4.Tài khoản sử dụng: Tài khoản 511: Chi phí bán hàng và cung cấp dịch vụ Nợ TK 511 Có - Thuế TTĐB, thuế xuất khẩu , thuế - Doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa GTGT phải nộp tính trên doanh thu bán và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp hàng thực tế và đã đƣợc xác định là đã đã thực hiện trong kỳ kế toán bán trong kỳ kế toán. - Doanh thu hàng bán bị trả lại, giảm giá, chiết khấu thƣơng mại kết chuyển vào cuối kỳ - Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 Tổng phát sinh nợ Tổng phát sinh có Tài khoản 511 không có số dƣ cuối kỳ 1.1.2. Doanh thu hoạt động tài chính 1.1.2.1.Khái niệm: Là khoản phản ánh doanh thu tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia và doanh thu hoạt động tài chính khác bao gồm: - Tiền lãi: lãi cho vay, lãi tiền gửi ngân hàng, lãi trả chậm trả góp, chiết khấu thanh toán đƣợc hƣởng do mua hàng hóa,… - Cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia cho giai đoạn sau ngày đầu tƣ - Thu nhập về các hoạt động đầu tƣ khác - Lãi tỷ giá hối đoái gồm cả lãi bán ngoại tệ - Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác - Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 4 Lớp: QT1807K
  16. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng 1.1.2.2. Chứng từ kế toán: - Hóa đơn GTGT hàng hóa, dịch vụ bán ra - Các chứng từ kế toán: phiếu thu, giấy báo có ngân hàng 1.1.2.3.Tài khoản sử dụng Tài khoản 515: Doanh thu hoạt động tài chính Nợ TK 515 Có -Số thuế GTGT phải nộp tính theo - Tiền lãi, cố tức và lợi nhuận phƣơng pháp trực tiếp - Lãi do nhƣợng bán các khoản đầu tƣ -Kết chuyển doanh thu hoạt động - Chiết khấu thanh toán đƣợc hƣởng tài chính thuần sang tài khoản 911 - Lãi tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ - Doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ Tổng số phát sinh nợ Tổng số phát sinh có Tài khoản 515 không có số dƣ cuối kỳ 1.1.3.Các khoản giảm trừ doanh thu 1.1.3.1.Khái niệm - Chiết khấu thƣơng mại: chiết khấu thƣơng mại là khoản doanh nghiệp bán hàng giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với số lƣợng lớn. khoản giảm giá có thể phát sinh trên khối lƣợng từng lô hàng mà khách hàng đã mua, cũng có thể phát sinh trên tổng khối lƣợng lũy kế mà khách hàng đã mua trong một quãng thời gian nhất định tùy thuộc vào chính sách chiết khấu thƣơng mại của bên bán - Hàng bán bị trả lại: là khối lƣợng hàng bán đã xác định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ chối thanh toán - Giảm giá hàng bán: là khoản giảm trừ cho ngƣời mua do toàn bộ hoặc một phần hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu. 1.1.3.2.Chứng từ kế toán - Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng thông thƣờng - Hợp đồng mua bán - Các chứng từ thanh toán nhƣ: phiếu chi,giấy báo nợ của ngân hàng - Các chứng từ liên quan nhƣ: phiếu nhập kho hàng bị trả lại… Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 5 Lớp: QT1807K
  17. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng 1.1.3.3.Tài khoản sử dụng Tài khoản 521: các khoản giảm trừ doanh thu có 3 tài khoản cấp 2 sau đây: - Tài khoản 5211: Chiết khấu thƣơng mại - Tài khoản 5212: Hàng bán bị trả lại - Tài khoản 5213: Giảm giá hàng bán Nợ TK521 Có - Số chiết khấu thƣơng mại đã chấp - Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ số chiết nhận thanh toán cho khách hàng. khấu thƣơng mại, giảm giá hàng bán, - Số giảm giá hàng bán đã chấp doanh thu hàng bán bị trả lại sang TK thuận cho ngƣời mua hàng 511 để xác định doanh thu thuần. - Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho ngƣời mua hoặc tính trừ vào khoản phải thu khách hàng về số sản phẩm, hàng hóa đã bán Tổng số phát sinh nợ Tổng số phát sinh có Tài khoản 521 không có số dƣ cuối kỳ 1.2.Chi phí Khái niệm: Chi phí là số tiền mà doanh nghiệp phải chi để mua các yếu tố đầu vào cần thiết cho quá trình sản xuất nhằm mục đích thu lợi nhuận. Gồm có các loại chi phí sau: 1.2.1.Giá vốn hàng bán 1.2.1.1.Khái niệm: Giá vốn hàng bán là giá trị thực tế xuất kho của thành phẩm, hàng hóa, chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán trong kỳ. Có các phƣơng pháp tính giá vốn hàng bán nhƣ sau:  Phƣơng pháp thực tế đích danh: Khi áp dụng phƣơng pháp này thì giá mua hàng phải đƣợctheo dõi theo từng lô, từng loại hàng và phải theo dõi từ khâu mua đến khâu bán, do đó hàng hóa xuất bán thuộc lô nào thì giá vốn hàng bán chính là giá mua của hàng hóa đó. Tuy nhiên, việc áp dụng phƣơng pháp này đòi hỏi những điều kiện khắt khe, chỉ những doanh nghiệp kinh doanh có ít loại mặt hàng, hàng tồn kho Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 6 Lớp: QT1807K
  18. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng có giá trị lớn, mặt hàng ổn định và loại hàng tồn kho nhận diện đƣợc thì mới có thể áp dụng đƣợc phƣơng pháp này. Còn đối với những doanh nghiệp có nhiều loại hàng thì không thể áp dụng đƣợc phƣơng pháp này.  Phƣơng pháp bình quân gia quyền: Theo phƣơng pháp này, giá trị của từng loại hàng tồn kho đƣợc tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho đầu kỳ và giá trị từng loại hàng tồn kho mua hoặc sản xuất trong kỳ. Phƣơng pháp này có thể đƣợc tính theo thời kỳ hoặc vào mỗi khi nhập một lô hàng, phụ thuộc vào tình hình của doanh nghiệp. Có 2 cách tính giá vốn hàng bán theo phƣơng pháp bình quân gia quyền: - Bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập: sau mỗi lần nhập, sản phẩm, vật tƣ, hàng hóa, kế toán phải xác định lại giá trị thực của hàng tồn kho và giá đơn vị bình quân. Công thức tính giá: Đơn giá Trị giá HH tồn đầu kỳ + trị giá HH nhập trƣớc lần xuất i xuất kho = lần thứ i SL hàng hóa tồn đầu kỳ + SL hàng hóa nhập trƣớc lần xuất i Phƣơng pháp này có ƣu điểm là khắc phục đƣợc những hạn chế của phƣơng pháp trên nhƣng việc tính toán phức tạp, nhiều lần, tốn nhiều công sức. Do đặc điểm trên mà phƣơng pháp này đƣợc áp dụng ở các doanh nghiệp có ít chủng loại hàng tồn kho, có lƣu lƣợng nhập xuất ít. - Bình quân gia quyền cuối kỳ: Theo phƣơng pháp này, đến cuối kỳ mới tính trị giá vốn của hàng xuất kho trong kỳ. Công thức tính giá: Trị giá hàng hóa tồn đầu kỳ + trị giá hàng hóa nhập trong kỳ Đơn giá = SL hàng hóa tồn đầu kỳ + SL hàng nhập trong kỳ Ƣu điểm: Đơn giản, dễ làm, chỉ cần tính toán một lần vào cuối kỳ. Nhƣợc điểm: Độ chính xác không cao, hơn nữa, công việc tính toán dồn vào cuối tháng gây ảnh hƣởng đến tiến độ của các phần hành khác. Ngoài ra, phƣơng pháp này chƣa đáp ứng yêu cầu kịp thời của thông tin kế toán ngay tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.  Phƣơng pháp nhập trƣớc xuất trƣớc ( phƣơng pháp FIFO) Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 7 Lớp: QT1807K
  19. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng Phƣơng pháp này áp dụng dựa trên giả định là hàng đƣợc mua trƣớc hoặc sản xuất trƣớc thì đƣợc xuất trƣớc và giá trị hàng xuất kho đƣợc tính theo giá của lô hàng nhập trƣớc hoặc sản xuất trƣớc và thực hiện tuần tự cho đến khi chúng đƣợc xuất ra hết. Phƣơng pháp này giúp cho chúng ta có thể tính đƣợc ngay trị giá vốn hàng xuất kho từng lần xuất hàng, do vậy đảm bảo cung cấp số liệu kịp thời cho kế toán ghi chép các khâu tiếp theo cũng nhƣ cho quản lý. Trị giá vốn của hàng tồn kho sẽ tƣơng đối sát với giá thị trƣờng của mặt hàng đó. Vì vậy chỉ tiêu hàng tồn kho trên báo cáo kế toán có ý nghĩa thực tế hơn. Tuy nhiên, phƣơng pháp này có nhƣợc điểm là làm cho doanh thu hiện tại không phù hợp với những khoản chi phí hiện tại. Theo phƣơng pháp này, doanh thu hiện tại đƣợc tạo ra bởi giá trị sản phẩm, vật tƣ, hàng hoá đã có đƣợc từ cách đó rất lâu. Đồng thời nếu số lƣợng chủng loại mặt hàng nhiều, phát sinh nhập xuất liên tục dẫn đến những chi phí cho việc hạch toán cũng nhƣ khối lƣợng công việc sẽ tăng lên rất nhiều.  Phƣơng pháp nhập sau xuất trƣớc ( phƣơng pháp LIFO) Theo phƣơng pháp này hàng hóa nào mua vào sau cùng sẽ đƣợc xuất trƣớc.Phƣơng pháp này ngƣợc với phƣơng pháp trên chỉ thích hợp với giai đoạn lạm phát. - Ƣu điểm: Với phƣơng pháp này chi phí của lần mua gần nhất tƣơng đối sát với trị giá vốn của hàng thay thế.Việc thực hiện phƣơng pháp này sẽ đảm bảo đƣợc yêu cầu của nguyên tắc phù hợp trong kế toán. - Nhƣợc điểm: Trị giá vốn của hàng tồn kho cuối kỳ có thể không sát với giá thị trƣờng của hàng thay thế. 1.2.1.2. Chứng từ kế toán: - Phiếu xuất kho - Bảng tổng hợp nhập – xuất – tồn. - Bảng phân bổ giá vốn. 1.2.1.3. Tài khoản sử dụng: Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 8 Lớp: QT1807K
  20. Khoá luận tốt nghiệp Trƣờng Đại học Dân Lập Hải Phòng Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán Nợ TK 632 Có - Trị giá vốn của sản phẩm, hàng - Kết chuyển giá vốn hàng hóa, hóa, dịch vụ đã bán ra trong kỳ sản phẩm, hàng hóa đã bán - Số trích lập dự phòng giảm giá trong kỳ, khoản hoàn nhập dự hàng tồn kho phòng giảm giá hàng tồn kho cuối năm tài chính sang TK 911 Tổng phát sinh có Tổng phát sinh nợ Tài khoản 632 không có số dƣ cuối kỳ 1.2.2. Chi phí tài chính 1.2.2.1.Khái niệm: Tài khoản này phản ánh những khoản chi phí hoạt động tài chính bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt đông đầu tƣ tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhƣợng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dich bán chứng khoán. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tƣ vào đơn vị khác, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái,… 1.2.2.2.Chứng từ kế toán - Phiếu chi - Giấy báo nợ Ngân hàng - Cổ phiếu, trái phiếu ( nếu có) 1.2.2.3.Tài khoản sử dụng Tài khoản 635 : Chi phí tài chính Nợ TK 635 Có -Chi phí lãi tiền vay,lãi mua hàng trả -Hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng chậm,lãi thuê tài sản thuê tài chính. khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất -Lỗ bán ngoại tệ đầu tƣ vào đơn vị khác -Dự phòng giảm giá đầu tƣ chứng khoán -Các khoản đƣợc ghi giảm chi phí tài -Chiết khấu thanh toán cho ngƣời mua chính -Các khoản lỗ do thanh lý, nhƣợng bán -Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ chi phí các khoản đầu tƣ tài chính phát sinh trong kỳ để xác -Các khoản chi phí của hoạt động đầu tƣ định kết quả hoạt động kinh doanh. tài chính khác Tổng phát sinh nợ Tổng phát sinh có Tài khoản 635 không có số dƣ cuối kỳ Sinh viên: Bùi Thị Ngọc Yến 9 Lớp: QT1807K

Tài liệu cùng danh mục Tài chính - Ngân hàng

Nghiên cứu đề tài "Tác động của tín dụng qui mô nhỏ đối với nền kinh tế hộ trên địa bàn thành phố Huế"

Trong những năm gần đây, tín dụng qui mô nhỏ đã có tác dụng lớn trong việc đem lại mức thu nhập cao hơn, xoá đói giảm nghèo, giải quyết những vấn đề mang tính xã hội đối với bộ phận dân nghèo, thiếu vốn. Chương trình tín dụng qui mô nhỏ được bắt đầu từ Bang-la-đét năm 1976 và được kéo dài cho đến nay, hàng năm giúp 120.000 người thoát nghèo


Tiểu luận: Kiểm soát lạm phát ở Việt Nam, mối quan hệ giữa tự do hoá tài chính và khủng hoảng tài chính tiền tệ

Trước hết cần nắm lạm phát là gì? lạm phát là hiện tượng tiền có trong lưu thông vượt quá nhu cầu cần thiết làm cho chúng bị mất giá, giá cả của tất cả các loại hàng hóa đều tăng lên.


Nâng cao giải quyết khiếu nị Bảo hiểm con người phi nhân thọ - 8

Việc tìm hồ sơ mất nhiều thời gian công sức. Bên cạnh đó, hệ thống máy tính còn thiếu đồng bộ, vẫn còn những máy tính đã cũ, tốc độ xử lý thông tin còn chậm gây ảnh hưởng đến hiệu quả làm việc. Tất nhiên để giải quyết những vấn đề trên không phải là dễ dàng, nó đòi hỏi phải có sự đầu tư lâu dài với nguồn kinh phí lớn. Do đó, PJICO cần trích một phần chi phí quản lý doanh nghiệp để đầu tư dần dần tại các văn phòng, chi nhánh hoạt động...


Luận văn:Các giải pháp tăng cường bảo hiểm xã hội tự nguyện cho nông dân ở tỉnh Quảng Nam

Mức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng tỷ lệ % đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định nhân với mức thu nhập tháng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội do người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện lựa chọn.


Khóa luận tốt nghiệp: Phân tích tình hình tài chính tại Công ty Cổ phần Đầu tư Thanh Bình TBC

Trên cơ sở nghiên cứu lý thuyết về phân tích tài chính doanh nghiệp, khóa luận tập trung phân tích tình hình tài chính của công ty Cổ phần đầu tư Thanh Bình TBC. Từ đó nhằm đưa ra các giải pháp cải thiện tình hình tài chính của công ty trong những năm tới.


Đề tài: Thực trạng phát hành chứng khoán ở Việt Nam và tác động của việc phát hành đến giá chứng khoán

Thực trạng của phát hành chứng khoán tại Việt Nam, tác động của việc phát hành đến giá chứng khoán ở Việt Nam, giải pháp phát hành đến giá chứng khoán ở Việt Nam,... là những nội dung chính trong đề tài "Thực trạng phát hành chứng khoán ở Việt Nam và tác động của việc phát hành đến giá chứng khoán". Mời các bạn cùng tham khảo nội dung đề tài để nắm bắt nội dung chi tiết.


Tóm tắt Luận văn Thạc sĩ Ngân hàng: Đẩy mạnh tăng trưởng tín dụng doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á chi nhánh Hà Nội

Mục đích nghiên cứu chính của luận văn là đưa ra được các giải pháp nhằm cải thiện hoạt động tín dụng doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Đông Á. Bên cạnh các giải pháp dành cho ngân hàng, luận văn còn đóng góp một số giải pháp cho các doanh nghiệp nhằm nâng cao khả năng sử dụng vốn, qua đó dễ dàng tiếp cận được vốn vay từ phía ngân hàng, ngoài ra luận văn cũng đưa ra một số đề xuất dành cho Đảng và Nhà nước để có thể đưa ra nhiều chính sách ưu đãi và sát sao hơn để kích thích phát triển đối tượng các doanh nghiệp vừa và nhỏ, đây cũng là đối tượng mà luận văn hướng tới.


Luận văn: Tổ chức kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm trong các doanh nghiệp sản xuất

Khái niệm và phân loại chi phí sản xuất. Chi phí sản xuất của một doanh nghiệp là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí lao động sống và lao động vật hoá mà doanh nghiệp đã bỏ ra để tiến hành hoạt động sản xuất trong một thời kỳ nhất định.


Luận văn Hoàn thiện công tác hạch toán CPSX và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại Công ty Cổ phần và tư vấn đầu tư & Kiểm định xây dựng

Xây dựng cơ bản là ngành sản xuất vật chất của nền kinh tế , tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật quan trọng cho xã hội, tạo tiền đề cho sự phát triển của các ngành sản xuất khác. Sản phẩm xây lắp vừa mang ý nghĩa kinh tế vừa mang ý nghĩa về văn hoá và xã hội do đó hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp không chỉ là vấn đề quan tâm của bản thân doanh nghiệp mà nó còn mang tính chất xã hội. ...


Luận văn kế toán: Hoàn thiện tổ chức kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty cổ phần đầu tư & phát triển kim khí Hải Phòng – chi nhánh số 2

Trong lịch sử phát triển của loài ngƣời, sản xuất chiếm một vai trò cực kì quan trọng, nó tạo ra của cải vật chất, cơ sở tồn tại và phát triển của con ngƣời.Và trong nền kinh tế đó tất nhiên cũng không thể hạ thấp vai trò của hoạt động sản xuất. Mọi hoạt động sản xuất kinh doanh đều nhằm mục đích phục vụ tốt hơn cuộc sống con ngƣời.


Tài liệu mới download

Test de connaissance du français
  • 17/01/2014
  • 10.654
  • 381

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu