Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Giáo án Mĩ thuật lớp 3

Giáo án với các bài học được biên soạn theo các chủ đề: những chữ cái đáng yêu, mặt nạ con thú, con vật quen thuộc, chân dung biểu cảm, tạo hình tự do và trang trí bằng nét, tạo hình tự do và trang trí bằng nét. Đây là tài liệu than khảo hữu ích cho giáo viên trong quá trình soạn giáo án giảng dạy, mời các bạn cùng tham khảo.



Đánh giá tài liệu

0 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  1. MĨ THUẬT 3 ND: Chủ đề 1:                      NHỮNG CHỮ CÁI ĐÁNG YÊU (2 tiết) I. Mục tiêu: ­ Nhận ra và nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, , vẻ đẹp của chữ trang trí. ­ Tạo dáng và trang trí được chữ theo ý thích. ­ Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, của  nhóm bạn. ­HSKT: Trang trí đơn giản 1 chữ cái II. Phương pháp và hình thức tổ chức: ­ Phương pháp:      + Gợi mở    + Trực quan     + Luyện tập thực hành ­ Hình thức tổ chức:          + Hoạt động cá nhân          + Hoạt động nhóm III. Chuẩn bị:  ­ GV:  + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Hình ảnh minh họa + Bài vẽ của HS nếu có ­ HS: + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Bút chì, màu vẽ, giấy vẽ,…. IV. Các hoạt động dạy và học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 1.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện 2.  Nội dung chính:  2.1. Hướng dẫn tìm hiểu:  ­ Độ dày các nét của chữ nét  ­Quan sát hình 1.1, trả lời ­Quan sát hình  đều như thế nào? 1.1, trả lời ­ Nêu nhận xét về các chữ trong  ­Quan sát hình 1.2,thảo luận,  hình 1.2 trả lời ­Quan sát hình      ­ Chữ nào được trang trí bằng  1.2,thảo luận, trả  nhiều nét cong?  ­ Quan sát hình 1.3, thảo luận,  lời     ­ Chữ nào được trang trí bằng  trả lời
  2. những nét thẳng?  ­ Quan sát hình       ­ Chữ nào được trang trí bằng  1.3, thảo luận, trả  những bông hoa? lời * Rút ra ghi nhớ ­ HS đọc ghi nhớ 2.2. Hướng dẫn thực hiện: ­ Em sẽ tạo dáng chữ gì? ­Trả lời ­Trả lời ­ Em dùng nét, họa tiết như thế naò  để trang trí? ­ HD HS tìm hiểu cách thực hiện ­ Quan sát hình1.4, tìm ra cách  ­ Quan sát  thực hiện hình1.4, tìm ra  * Rút ra ghi nhớ ­ HS đọc ghi nhớ cách thực hiện ­ Tham khảo hình 1.5 để có  thêm ý tưởng về tạo dáng và  2.3. Hướng dẫn thực hành: trang trí chữ. ­ Yêu cầu HS chọn một chữ cái để  tạo dáng theo ý thích, trang trí ­Thực hành cá nhân ­Thực hành cá  ­ Theo dõi, giúp đỡ nhân * Lưu ý: Chọn chữ cái tạo dáng và  trang trí có độ cao, rộng tương đối  bằng nhau để ghép thành từ có nghĩa  và phù hợp với nhau về cách trang trí. ­Hoạt động nhóm ­Hoạt động nhóm +Mỗi nhóm ghép các chữ cái        3. Nhận xét, đánh giá: thành từ có nghĩa ­ Nhận xét lại ­ HS tự đánh giá ­Tập đánh giá TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 1.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện ­ Cho HS tiếp tục hoàn thành nội  dung tiết 1 2.  Nội dung chính:  ­ Hoạt động nhóm ­ Hoạt động nhóm Yêu cầu HS ghép các chữ cái tạo  ­ HS ghép các chữ cái tạo  ­ HS ghép các chữ  thành cụm từ có nghĩa thành cụm từ có nghĩa cái tạo thành cụm  ­ Hướng dẫn trưng bày và chia sẻ ­ Trưng bày sản phẩm từ có nghĩa +Các chữ cái của nhóm em được  ­ Chia sẻ ­ Trưng bày  tạo dáng và trang trí như thế nào? ­ Tự đánh giá sản phẩm +Em có nhận xét gì về độ dày của  ­ Chia sẻ các nét trong một chữ cái? ­ HS tự nhận xét ­ Tự đánh giá +Cụm từ của nhóm em được ghép 
  3. có ý nghĩa gì? +Các chữ được ghép đã đẹp chưa? +Em thích bài tập của nhóm nào? +Em học hỏi được điều gì từ bài vẽ  của bạn? ­ Nhận xét lại 3.  Nhận xét, đánh giá:  ­ Nhận xét, đánh giá hết chủ  ­ Lắng nghe ­ Lắng nghe đề ­ Nhận xét lại ­ Dặn dò vận dụng và sáng tạo Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng
  4. MĨ THUẬT 3 ND: Chủ đề 2:                                       MẶT NẠ CON THÚ (3 tiết) I. Mục tiêu: ­ Nêu được tên và phân biệt 1 số mặt nạ con thú. ­ Tạo hình được mặt nạ con thú theo ý thích. ­ Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. ­ HSKT: ­ Tạo hình được mặt nạ con thú đơn giản theo ý thích. II. Phương pháp và hình thức tổ chức: ­ Phương pháp:      + Sử dụng quy trình Xây dựng cốt truyện, Tiếp cận chủ đề. ­ Hình thức tổ chức:          + Hoạt động cá nhân          + Hoạt động nhóm III. Chuẩn bị:  ­ GV:  + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Hình ảnh minh họa ­ HS: + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Bút chì, màu vẽ, giấy vẽ, bìa…. IV. Các hoạt động dạy và học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 3.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện 4.  Nội dung chính:  2.1. Hướng dẫn tìm hiểu:  ­ Trong hình có mặt nạ của những  ­Quan sát hình 2.1, trả lời ­Quan sát hình  con thú gì? 2.1, trả lời     ­ Hình dáng, đặc điểm của mỗi con  thú như thế nào? 
  5.     ­ Có sự đối xứng của các hình dáng  trong mặt nạ không?       ­ Màu sắc của các mặt nạ như thế  nào? ­Các mặt nạ được làm bằng chất liệu  ­ HS đọc ghi nhớ ­ HS đọc ghi  gì? nhớ * Rút ra ghi nhớ ­Trả lời 2.2. Hướng dẫn thực hiện: ­Trả lời +Để làm mặt nạ con thú em cần những  vật liệu gì? +Em sẽ làm mặt nạ con thú nào? Con  ­Quan sát hình 2.2, trả lời thú đó có đặc điểm gì? ­Quan sát hình  ­ HD HS tìm hiểu cách làm mặt nạ con  ­ HS đọc ghi nhớ 2.2, trả lời thú ­ Quan sát hình 2.3 để có  ­ HS đọc ghi  * Rút ra ghi nhớ thêm ý tưởng sáng tạo về  nhớ cách làm mặt nạ ­Thực hành cá nhân 2.3. Hướng dẫn thực hành: ­ Yêu cầu HS làm 1 mặt nạ thể hiện tính  ­Thực hành cá  cách con thú em chọn nhân ­ Theo dõi, giúp đỡ * Lưu ý: Thể hiện đặc điểm riêng của  con thú mình chọn làm mặt nạ. Thể  hiện tính cách đã được nhân hóa của con  thú đó. Tạo hình mặt nạ vừa với khuôn  mặt.Vị trí 2 mắt trên mặt nạ vừa với vị  ­ HS tự đánh giá trí mắt của người sử dụng.       3. Nhận xét, đánh giá: ­ Tập đánh giá ­ Nhận xét lại TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 4.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện ­ Cho HS tiếp tục hoàn thành nội  dung tiết 1 5.  Nội dung chính:  ­ Yêu cầu HS tiếp tục trang trí cho mặt  ­ Hoạt động cá nhân ­ Hoạt động cá  nạ của mình. ­ HS tiếp tục trang trí cho  nhân
  6. ­ Theo dõi, giúp đỡ mặt nạ của mình. ­ Nhận xét lại ­ Cắt bỏ những phần thừa  cho mặt nạ đẹp hơn. 2Nhận xét, đánh giá: ­ Nhận xét lại ­ HS tự nhận xét ­Tập nhận xét TIẾT 3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 6.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện ­ Cho HS tiếp tục hoàn thành nội  dung tiết 2 7.  Nội dung chính:  ­ Hoạt động cá nhân ­ Hoạt động cá  ­ Hướng dẫn trưng bày và chia sẻ ­ ``Trưng bày sản phẩm nhân +Em làm mặt nạ hình con thú nào? ­ Chia sẻ ­ ``Trưng bày  ­ Tự đánh giá sản phẩm Tính cách con thú trong mặt nạ là  ­ Chia sẻ gì? +Em sẽ sử dụng mặt nạ vào những  dịp nào? +Em có thể dựa vào những câu  chuyện đã học về các con thú để  xây dựng một vở kịch có lời thoại  giữa các con thú không? +Em định kể câu chuyện gì về con  thú? +Nhóm em sẽ phân công sắm vai  các nhân vật cho những bạn nào? ­ Nhận xét lại 8.  Nhận xét, đánh giá:  ­ HS tự nhận xét ­ Tập nhận xét ­ Nhận xét, đánh giá hết chủ  đề ­ Nhận xét lại ­ Dặn dò vận dụng và sáng tạo Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng
  7. MĨ THUẬT 3 ND: Chủ đề 3:                                CON VẬT QUEN THUỘC (2 tiết) I. Mục tiêu: ­ Nhận ra và nêu được hình dáng, màu sắc, hoạt động…của một số con vật quen  thuộc. ­ Vẽ được con vật quen thuộc theo ý thích bằng nét và màu. ­ Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của nhóm mình, của  nhóm bạn. ­ HSKT: Nêu tên và vẽ nét 1 con vật đơn giản theo ý thích. II. Phương pháp và hình thức tổ chức: ­ Phương pháp:      + Sử dụng quy trình Xây dựng cốt truyện, Tiếp cận chủ đề. ­ Hình thức tổ chức:          + Hoạt động cá nhân          + Hoạt động nhóm III. Chuẩn bị:  ­ GV:  + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Hình ảnh minh họa ­ HS:
  8. + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Bút chì, màu vẽ, giấy vẽ, …. IV. Các hoạt động dạy và học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 5.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện 6.  Nội dung chính:  2.1. Hướng dẫn tìm hiểu:  ­ Em biết những con vật nào? Em  ­Quan sát hình 3.1, thảo  ­Quan sát hình  thích con vật nào nhất? luận, trả lời 3.1, thảo luận,      ­ Con vật em thích có những bộ phận  trả lời gì? Hình dáng, màu sắc như thế nào?     ­ Đặc điểm nổi bật nhất của con vật  em thích là gì?       ­ Con vật đó có những hoạt động gì?  Nó thường sống ở đâu? ­Con vật đó có ích lợi gì đối với cuộc  sống con người? ­ Cho HS quan sát hình 3.2 HS quan sát hình 3.2, trả lời HS quan sát hình  + Các con vật được vẽ như thế nào? 3.2 + Em nhận thấy các con vật được trang  trí như thế nào? Cách trang trí trên các  con vật có giống nhau không? ­ HS đọc ghi  * Rút ra ghi nhớ 1 ­ HS đọc ghi nhớ 1 nhớ 2.2. Hướng dẫn thực hiện: +Cho HS vẽ nhanh 1 con vật vào khung  ­ HS vẽ nhanh trống SGK để trải nghiệm và nêu cảm  ­Vẽ nhanh nhận về cách vẽ? ­ HD HS quan sát hình 3.3 ­Quan sát hình 3.3, trả lời ­ Em định vẽ con vật nào? Con vật đó  ­Quan sát hình  đang làm gì? 3.3, trả lời ­ Theo em để vẽ con vật cần vẽ bộ  phận nào trước, bộ phận nào sau? ­ Em sẽ sử dụng các nét và màu sắc như  thế nào để trang trí cho con vật trong bài  vẽ? ­ Em định vẽ thêm những hình ảnh nào  cho phù hợp với hoạt động của con vật? * Rút ra ghi nhớ 2 ­ HS đọc ghi nhớ 2
  9. ­ Tham khảo hình 3.4 để có  ­ Tham khảo  thêm ý tưởng sáng tạo  hình 3.4 để có  2.3. Hướng dẫn thực hành: thêm ý tưởng  ­ Yêu cầu HS tạo dáng và trang trí con  ­Thực hành cá nhân sáng tạo  vật theo ý thích ­HS tạo dáng và trang trí con  ­Thực hành cá  ­ Theo dõi, giúp đỡ vật theo ý thích nhân * Lưu ý:  ­ Cắt, xé con vật ra khỏi tờ  ­ Vẽ hình con vật cân đối với khổ giấy. giấy ­Thể hiện được dáng hoạt động của con  vật. ­ Đường nét trang trí và màu sắc cần thể  hiện đậm, nhạt để bức tranh thêm sinh  động. ­ Hoạt động nhóm ­ Hoạt động  ­ Theo dõi, giúp đỡ ­Chọn các con vật, thêm các  nhóm hình ảnh tạo bức tranh tập  thể.       3. Nhận xét, đánh giá: ­ Nhận xét lại ­ HS tự đánh giá qua tiết học ­ Tập đánh giá TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 9.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện ­ Cho HS tiếp tục hoàn thành nội  dung tiết 1 10.N   ội dung chính:  ­ Hoạt động cá nhân ­ Hoạt động cá  ­ Hướng dẫn trưng bày và chia sẻ ­ ``Trưng bày sản phẩm nhân +Em đã sử dụng những đường nét  ­ Chia sẻ ­ ``Trưng bày  và màu sắc như thế nào trong bài vẽ  ­ Tự đánh giá sản phẩm của mình? ­ Chia sẻ +Em thích nhất bước nào trong quá  trình thực hiện bài vẽ? +Em hãy chia sẻ những điều em  thích nhất về con vật trong bài vẽ 
  10. cũa mình? +Hình vẽ con vật và các hình ảnh  khác trong bức tranh tật thể đã phù  hợp với nhau chưa? Em muốn vẽ  thêm hay lược bớt hình ảnh nào? + Em hãy tưởng tượng một câu  chuyện về các con vật trong bài vẽ  của nhóm mình? ­ Nhận xét lại 11.Nh   ận xét, đánh giá:  ­ Nhận xét, đánh giá hết chủ  ­ HS tự nhận xét ­ Tập nhận xét đề ­ Nhận xét lại ­ Dặn dò vận dụng và sáng tạo Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng MĨ THUẬT 3 ND: Chủ đề 4:                              CHÂN DUNG BIỂU CẢM (2 tiết) I. Mục tiêu: ­ Bước đầu làm quen với cách vẽ chân dung biểu cảm. ­ Vẽ được chân dung biểu cảm theo cảm nhận cá nhân. ­ Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. ­HSKT: Vẽ được chân dung biểu cảm theo cảm nhận cá nhân và theo khả năng. II. Phương pháp và hình thức tổ chức: ­ Phương pháp: 
  11.     + Vận dụng quy trình: Vẽ biểu cảm ­ Hình thức tổ chức:          + Hoạt động cá nhân          + Hoạt động nhóm III. Chuẩn bị:  ­ GV:  + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Hình ảnh minh họa phù hợp chủ đề + Sản phẩm của HS nếu có + Hình minh họa các bước vẽ chân dung. ­ HS: + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Bút chì, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán…. IV. Các hoạt động dạy và học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 1. Khởi động: HS thực hiện HS thực hiện 2.  Nội dung chính:  2.1. Hướng dẫn tìm hiểu:  ­ Cảm xúc của em như thế nào  ­Quan sát hình 4.1, thảo luận,  ­Quan sát hình  sau khi quan sát 2 bức tranh? trả lời 4.1, thảo luận, trả  ­ Cách vẽ của 2 bức tranh có  lời giống nhau không? * Tóm tắt: ­ Tranh chân dung biểu cảm khác với  ­ Lắng nghe ­ Lắng nghe tranh chân dung thường vẽ ở các  đường nét và màu sắc. ­ Tranh chân dung biểu cảm được  thể hiện bằng hình thức quan sát, vẽ  không nhìn giấy để ghi lại cảm nhận  của người vẽ về đặc điểm của ngời  được vẽ. Cảm xúc của nhân vật  được thể hiện bằng đường nét và  màu sắc theo cảm nhận của người  vẽ. 2.2. Hướng dẫn thực hiện: a/ Trải nghiệm không nhìn giấy  ­ Quan sát mắt và tay của GV  ­ Quan sát ­ Chọn 1 HS làm mẫu để GV vẽ  để tìm hiểu cách vẽ. minh họa. ­Trả lời ­Trả lời
  12. ­ Sau khi quan sát bức chân dung cô  vừa vẽ em có cảm xúc gì? ­ Khi vẽ, mắt cô nhìn vào đâu? Có  nhìn vào trang giấy trong lúc vẽ  không? ­ Từng cặp HS ngồi xoay mặt  ­Tập vẽ ­ Cho HS thử vẽ vào bảng con đối diên với nhau, vẽ vào  bảng con. ­ Em đã vẽ bức chân dung bạn như  ­ Trả lời thế nào? ­ Em có cảm nhận như thế nào khi  tham gia trải nghiệm vẽ không nhìn  giấy? ­ Hình em vẽ có quá nhỏ hay quá to  so với tờ giấy không? Em làm gì để  hình vẽ của mình cân đối, hợp lí với  tờ giấy? ­ 2 HS lên quan sát trước khi  ­ Theo dõi ­ Gọi 2 hS lên bảng và hướng dẫn  vẽ quan sát khuôn mặt nhau trước khi  vẽ. ­ Trả lời + Em quan sát thấy những bộ phận gì  trên khuôn mặt bạn? Các bộ phận đó  nằm ở vị trí nào trên khuôn mặt? +Hình dáng khuôn mặt bạn như thế  nào? +Tóc của bạn ngắn hay dài, thẳng  hay xoăn? b/ Cách thể hiện đường nét và màu  ­ Quan sát  sắc của tranh chân dung biểu cảm. ­ Quan sát  ­Cho HS quan sát 1 số bài vừa vẽ ­ Vẽ minh họa thêm nét biểu cảm  vào bài vẽ để HS quan sát. ­ Hình vẽ có cân đối với tờ giấy  ­ Trả lời không? ­ Trả lời ­ Sau khi thêm các nét vào bức tranh  chân dung, em có nhận xét gì? Các  nét được vẽ như thế nào? + Em đoán xem nhân vật trong tranh  đang vui hay buồn, cáu giận hay lo  lắng? Theo em làm thế nào để thể 
  13. hiện những cảm xúc đó? + Sau khi thêm nét vẽ, cảm xúc của  ­Quan sát nhân vật có rõ ràng hơn không? ­ Yêu cầu HS quan sát  ­ Hướng dẫn HS quan sát tranh hình 4.5 để tìm hiểu nét  vẽ biểu cảm và vẻ đẹp  của các đường nét trong  các hình vẽ không nhìn  giấy? ­ Quan sát hình 4.6, thảo  luận để tìm hiểu cách  vẽ biểu cảm.  HS đọc ghi nhớ ­ Theo dõi * Rút ra ghi nhớ ­ Tham khảo hình 4.7để có  ­Khuôn mặt được vẽ bởi những màu  thêm ý tưởng. sắc gì? ­ Màu sắc trong bức tranh được thể  ­ Lắng nghe hiện như thế nào? ­ Lắng nghe * Tóm rắt: +Để làm rõ cảm xúc của nhân vật  được vẽ, nhấn mạnh các nét vẽ biểu  cảm trên các bộ phận của khuôn  mặt. + màu sắc trong tranh biểu cảm  được vẽ thoải mái tự do… có thể sử  dụng màu đậm, nhạt, sáng tối rõ ràng  và màu sắc tương phản để biểu cảm  về hình khối, màu sắc trên khuôn  ­Thực hành vẽ  mặt theo ý thích. ­Thực hành  theo khả năng 2.3. Hướng dẫn thực hành: ­ Từng cặp ngồi xoay mặt đối  ­ Yêu cầu HS quan sát khuôn mặt  diện nhau bạn và vẽ chân dung biểu cảm. ­ Tập trung quan sát khuôn  ­ Theo dõi, giúp đỡ mặt của nhau và vẽ không  nhìn giấy. ­ Vẽ thêm nét và vẽ màu vào  bài vẽ. ­Tập đánh giá ­ HS tự đánh giá       3. Nhận xét, đánh giá: ­ Nhận xét lại TIẾT 2
  14. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 1.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện ­ Cho HS tiếp tục hoàn thành nội  dung tiết 1 2.  Nội dung chính:    ­ Hướng dẫn trưng bày và chia sẻ ­ Trưng bày sản phẩm và  ­ Trưng bày  +Cảm nhận của em khi tham gia  thuyết trình về sản  sản phẩm hoạt động vẽ tranh biểu cảm như  phẩm của mình. ­ Chia sẻ thế nào? ­ Chia sẻ ­ Tự đánh giá +Em có thích bức tranh của mình  ­ Tự đánh giá không? Nhân vật trong tranh của em  là ai? Có giống với tính cách ngoài  đời của nhân vật không? +Tính cách của nhân vật trong tranh  như thế nào? +Vì sao em sử dụng màu sắc đó? +Em thích bài vẽ nào nhất? Vì sao? +Cảm nhận của em thế nào khi  được bạn vẽ chân dung biểu cảm?  Hãy giới thiệu về bản thân mình  cho thầy cô và các bạn biết? + Em sẽ sử dụng tác phẩm của  mình để làm gì? +Qua bài học hôm nay , em muốn  chia sẻ điều gì với thầy cô và các  bạn? ­ Nhận xét lại 2.  Nhận xét, đánh giá:  ­ Lắng nghe ­ Lắng nghe ­ Nhận xét, đánh giá hết chủ  đề ­ Nhận xét lại ­ Dặn dò vận dụng và sáng tạo Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng
  15. MĨ THUẬT 3 ND: Chủ đề 5:           TẠO HÌNH TỰ DO VÀ TRANG TRÍ BẰNG NÉT (2 tiết) I. Mục tiêu: ­ Bước cách tạo hình theo chủ đề tự chọn. ­ Tạo hình được những sản phẩm trang trí theo ý thích bằng màu vẽ, đất nặn hoặc  các chất liệu khác. ­ Phát triển được khả năng thể hiện hình ảnh thông qua trí tưởng tượng. ­ Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn. ­HSKT: Tạo hình được 1 sản phẩm trang trí theo ý thích và theo khả năng. II. Phương pháp và hình thức tổ chức: ­ Phương pháp:      + Gợi mở     + Trực quan     + Luyện tập, thực hành     + Sử dụng quy trình : Vẽ cùng nhau ­ Hình thức tổ chức:          + Hoạt động cá nhân          + Hoạt động nhóm III. Chuẩn bị:  ­ GV:  + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Hình ảnh minh họa phù hợp chủ đề + Sản phẩm của HS nếu có + Hình minh họa các bước vẽ chân dung. ­ HS: + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Bút chì, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán…. IV. Các hoạt động dạy và học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 1. Khởi động: HS thực hiện HS thực hiện 3.  Nội dung chính:  2.1. Hướng dẫn tìm hiểu:  ­ Em thích hình ảnh nào nhất?  ­Quan sát hình 5.1, thảo luận,  ­Quan sát hình 
  16. Vì sao? trả lời 5.1, thảo luận, trả  ­ Em còn biết những hình ảnh,  lời đồ vật nào khác trong tự nhiên  và trong cuộc sống? Chúng có  hình dáng, màu sắc như thế  ­ Lắng nghe ­ Lắng nghe nào? * Tóm tắt: ­ Thiên nhiên và các sự vật trong  cuộc sống quanh ta có vẻ đẹp đa  dạng và phong phú. Nhiều đồ vật có  ­ Quan sát hình 5.2 để tìm hiểu  Quan sát hình 5.2 đường nét, màu sắc trang trí đẹp. hình thức và chất liệu tạo sản  ­ Hướng dẫn HS tìm hiểu hình thức  phẩm. và chất liệu tạo sản phẩm. +Em thấy các bạn đã tạo hình được  ­ Trả lời ­ Trả lời những sản phẩm gì? Các sản phẩm  đó được trang trí như thế nào? + Các sản phẩm đó được tạo nên  bằng chất liệu gì? ­ Đọc ghi nhớ 1 ­ Lắng nghe * Rút ra ghi nhớ 1 2.2. Hướng dẫn thực hiện: ­  ­ Hướng dẫn thảo luận ­ Quan sát hình 5.3 , thảo luận  ­ Quan sát hình  ­ Theo em, để tạo ra các sản phẩm  nhóm để tìm hiểu cách thực  5.3 đó, ta sẽ làm thế nào? hiện. ­ Thảo luận ­ Theo em, các sản phẩm có cần  ­Trả lời chỉnh sửa, thêm hay bớt chi tiết nào  ­ Trả lời không? ­ Em sẽ lựa chọn vật liệu gì, cách  tạo hình và trang trí sản phẩm như  ­ Đọc ghi nhớ 2 ­ Lắng nghe thế nào? * Rút ra ghi nhớ 2 ­ Quan sát hình 5.4 để biết  HS quan sát hình  2.3. Hướng dẫn thực hành: cách thực hiện. 5.4, 5.5 để có ý  ­ Yêu cầu HS quan sát hình 5.4 để  ­HS quan sát hình 5.5 để có ý  tưởng sáng tạo biết cách thực hiện.  tưởng sáng tạo ­ Yêu cầu HS quan sát hình 5.5 để có  ­ HS thực hành cá nhân ­Tập tạo sản  ý tưởng sáng tạo. phẩm theo khả  ­ Theo dõi, giúp đỡ năng.       3. Nhận xét, đánh giá: ­ HS tự đánh giá ­Hướng dẫn đánh giá những việc làm  ­Tập đánh giá của tiết học. ­ Nhận xét lại
  17. TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT 1.  Khởi động:  HS thực hiện HS thực hiện ­ Cho HS tiếp tục hoàn thành nội  dung tiết 1 2.  Nội dung chính:    ­ Hướng dẫn trưng bày và chia sẻ ­ Trưng bày sản phẩm và  ­ Trưng bày  +Em thích bức tranh nào nhất? +Em  thuyết trình về sản  sản phẩm có nhận xét gì về cách sắp xếp bố  phẩm của mình. ­ Chia sẻ cục, màu sắc, đường nét, trang trí  ­ Chia sẻ ­ Tự đánh giá trong sản phẩm? ­ Tự đánh giá +Em đã tạo ra hình ảnh gì? Em đã  trang trí sản phẩm bằng những nét  gì? Màu sắc như thế nào? +Cách thực hiện sản phẩm của  mình. + Ý tưởng sử dụng sản phẩm. +Tả lại vẻ đẹp của sản phẩm mà  mình thích. ­ Nhận xét lại 3.  Nhận xét, đánh giá:  ­ Lắng nghe ­ Lắng nghe ­ Nhận xét, đánh giá hết chủ  đề ­ Nhận xét lại ­ Dặn dò vận dụng và sáng tạo Duyệt của BGH Duyệt của tổ trưởng
  18. MĨ THUẬT 3 ND: Chủ đề 5:           TẠO HÌNH TỰ DO VÀ TRANG TRÍ BẰNG NÉT  (Tiết 1) I. Mục tiêu: ­ Biết cách tạo hình theo chủ đề tự chọn. ­ Tạo hình được những sản phẩm trang trí theo ý thích bằng màu vẽ, đất nặn hoặc  các chất liệu khác. ­ Phát triển được khả năng thể hiện hình ảnh thông qua trí tưởng tượng. ­ Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình, của bạn.  II. Phương pháp và hình thức tổ chức: ­ Phương pháp:      + Gợi mở     + Trực quan     + Luyện tập, thực hành     + Sử dụng quy trình : Vẽ cùng nhau ­ Hình thức tổ chức:          + Hoạt động cá nhân          + Hoạt động nhóm III. Chuẩn bị:  ­ GV:  + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Hình ảnh minh họa phù hợp chủ đề + Sản phẩm của HS nếu có + Hình minh họa các bước vẽ chân dung. ­ HS:
  19. + Sách Học Mĩ thuật lớp 3 + Bút chì, màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, hồ dán, đất nặn…. IV. Các hoạt động dạy và học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: ­HS thực hiện vẽ nhanh 1 hình ảnh vào  ­ Em đã sử dụng những nét nào để vẽ? giấy ­Giáo viên giới thiệu bài: Tạo hình tự do và  ­Kể 1 số nét mà các em đã học. trang trí bằng nét. 4.  Nội dung chính:  2.1. Hướng dẫn tìm hiểu:  ­ Em thích hình ảnh nào nhất? Vì sao? ­Quan sát hình 5.1, thảo luận, trả lời ­ Em còn biết những hình ảnh, đồ vật nào  khác trong tự nhiên và trong cuộc sống?  Chúng có hình dáng, màu sắc như thế  nào? ­ Lắng nghe * Tóm tắt: ­ Thiên nhiên và các sự vật trong cuộc sống  quanh ta có vẻ đẹp đa dạng và phong phú.  Nhiều đồ vật có đường nét, màu sắc trang trí  đẹp. ­ Quan sát hình 5.2 để tìm hiểu hình thức  ­ Hướng dẫn HS tìm hiểu hình thức và chất  và chất liệu tạo sản phẩm. liệu tạo sản phẩm. +Em thấy các bạn đã tạo hình được những sản  ­ Trả lời phẩm gì? Các sản phẩm đó được trang trí như  thế nào? + Các sản phẩm đó được tạo nên bằng chất  liệu gì? ­ Đọc ghi nhớ 1 * Rút ra ghi nhớ 1 2.2. Hướng dẫn thực hiện: ­ Hướng dẫn thảo luận ­ Quan sát hình 5.3 , thảo luận nhóm để  ­ Theo em, để tạo ra các sản phẩm đó, ta sẽ  tìm hiểu cách thực hiện. làm thế nào? ­ Theo em, các sản phẩm có cần chỉnh sửa,  ­ Trả lời thêm hay bớt chi tiết nào không? ­ Em sẽ lựa chọn vật liệu gì, cách tạo hình và  trang trí sản phẩm như thế nào? ­ Đọc ghi nhớ 2 * Rút ra ghi nhớ 2 2.3. Hướng dẫn thực hành: ­ Quan sát hình 5.4 để biết cách thực 
  20. ­ Yêu cầu HS quan sát hình 5.4 để biết cách  hiện. thực hiện.  ­HS quan sát hình 5.5 để có ý tưởng sáng  ­ Yêu cầu HS quan sát hình 5.5 để có ý tưởng  tạ o sáng tạo. ­ HS thực hành cá nhân ­ Theo dõi, giúp đỡ       3. Nhận xét, đánh giá: ­Hướng dẫn đánh giá những việc làm của tiết  ­ HS tự đánh giá học. ­ Hôm nay em đã tạo được hình ảnh gì?Em  dùng những nét gì để trang trí hình ảnh đó? ­ Sản phẩm của em đã hoàn thành chưa? ­Sản phẩm của em có ý nghĩa gì? ­ Nhận xét lại TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.  Khởi động:  HS thực hiện ­ Cho HS tiếp tục hoàn thành nội dung tiết 1 2.  Nội dung chính:  ­ Hướng dẫn trưng bày và chia sẻ   +Em thích bức tranh nào nhất? +Em có nhận xét  ­ Trưng bày sản phẩm và  gì về cách sắp xếp bố cục, màu sắc, đường nét,  thuyết trình về sản phẩm  trang trí trong sản phẩm? của mình. +Em đã tạo ra hình ảnh gì? Em đã trang trí sản  ­ Chia sẻ phẩm bằng những nét gì? Màu sắc như thế nào? ­ Tự đánh giá +Cách thực hiện sản phẩm của mình. + Ý tưởng sử dụng sản phẩm. +Tả lại vẻ đẹp của sản phẩm mà mình thích. ­ Nhận xét lại 4.  Nhận xét, đánh giá:  ­ Nhận xét, đánh giá hết chủ đề ­ Nhận xét lại ­ Dặn dò vận dụng và sáng tạo

Tài liệu cùng danh mục Giáo án điện tử

Giáo án Lịch sử 6 bài 9: Đời sống của người nguyên thủy trên đất nước ta

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Lịch sử 6 bài 9: Đời sống của người nguyên thủy trên đất nước ta để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Lịch sử 6 bài 9: Đời sống của người nguyên thủy trên đất nước ta được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.


Giáo án Sinh học 9 bài 35: Ưu thế lai

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Sinh học 9 bài 35: Ưu thế lai để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Sinh học 9 bài 35: Ưu thế lai được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.


Bài 12: Giao tiếp với hệ điều hành - Giáo án Tin học 10 - GV.H.Long

Các bạn hãy tham khảo tài liệu để giúp học sinh nắm được cách giao tiếp với hệ điều hành, biết thao tác nạp hệ điều hành và ra khỏi hệ thống, thực hiện được một số thao tác cơ bản xử lí tệp, hình thành phong cách làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát. Mong rằng giáo án của bài Giao tiếp với hệ điều hành giúp bạn có thêm tài liệu hướng dẫn học sinh và soạn bài.


Bài 17: Thái độ với người HIV-AIDS - Giáo án Khoa học 5 - GV:N.T.Sỹ

Đây là giáo án hay nhất về bài Thái độ với người HIV-AIDS giúp học sinh xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV. Không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình của họ.


Giáo án tin hoc 10_Tiết 68

I. Mục tiêu bài học 1. Mục đích Đánh giá khả năng tiếp thu và nhận thức của học sinh. 2. Yêu cầu HS thực hiện đúng các thao tác cần thiết II. Đồ dùng dạy học 1. Chuẩn bị của GV: Đề kiểm tra, máy tính 2. Chuẩn bị của HS: Kiến thức III. Hoạt động dạy - học.


Giáo án Lịch sử 10 bài 16: Thời bắc thuộc và các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc (tt)

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Lịch sử 10 bài 16: Thời bắc thuộc và các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc (tt) để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Lịch sử 10 bài 16: Thời bắc thuộc và các cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc (tt) được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.


Giáo án Công nghệ 7 bài 13: Phòng trừ sâu hại

Hệ thống những giáo án chất lượng nhất môn Công nghệ 7 bài 13: Phòng trừ sâu hại phục vụ cho nhu cầu giảng dạy và học tập của giáo viên học sinh. Thông qua những bài soạn giáo án quý thầy cô giáo có thể học hỏi những kinh nghiệm lẫn nhau về kỹ năng và hình thức soạn giáo án của mình được tốt hơn.Học sinh nhanh chóng hiểu được những nguyên tắc và biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại, biết vận dụng những kiến thức đã học vào công việc phòng trừ sâu bệnh hại tại vườn trường hay ở gia đình.


Bài Chính tả: Nghe, viết: Hành trình của bầy ong - Giáo án Tiếng việt 5 - GV.Mai Huỳnh

Với nội dung của bài Chính tả: Nghe, viết: Hành trình của bầy ong học sinh có thể viết đúng, trình bày đúng hai khổ thơ cuối bài Hành trình của bầy ong. HS làm đúng các bài tập phân biệt phụ âm đầu s/x.


Phiên mã và dịch mã

Là một mạch polinucleotit, nhưng được cuộn lại một đâù Mỗi phân tử tARN đều có một bộ ba đối mã đặc hiệu Là một mạch polinucleotit, nhưng được cuộn lại một đâù Mỗi phân tử tARN đều có một bộ ba đối mã đặc hiệu


Giáo án Âm nhạc 7 bài 3: Tập đọc nhạc: TĐN số 4

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Âm nhạc 7 bài 3: Tập đọc nhạc: TĐN số 4 để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Âm nhạc 7 bài 3: Tập đọc nhạc: TĐN số 4 được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.


Tài liệu mới download

VSTEP speaking: Common topics
  • 28/03/2017
  • 63.414
  • 966

Từ khóa được quan tâm

Có thể bạn quan tâm

Địa lý lớp 8 bài 21
  • 16/09/2010
  • 93.321
  • 110
Giáo án hóa học 8_Tiết: 51
  • 06/09/2011
  • 95.200
  • 220

Bộ sưu tập

Bài tập toán cao cấp tập 1
  • 12/10/2011
  • 62.269
  • 283

Danh mục tài liệu