Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Đề cương Ôn tập học kì 1 Tin học 9 năm học 2018-2019

Nội dung tài liệu gồm 44 câu hỏi trắc nghiệm và 5 câu hỏi tự luận dựa theo chương trình môn Tin học lớp 9 trong học kì 1. Một số nội dung của đề cương như Virus máy tính, phòng tránh virus máy tính, tạo màu nền cho trang chiếu, hiệu ứng chuyển trang chiếu... Mời các bạn cùng tham khảo đề cương để nắm chắc các kiến thức trước các kỳ thi.



Đánh giá tài liệu

0 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


  • 5 - Rất hữu ích 0

  • 4 - Tốt 0

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  1. Ôn tập tin 9 – HKI, năm học 2018 – 2019 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 9 – HKI (Lớp VNEN) Năm học: 2018– 2019 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào những câu đúng nhất: mỗi câu đúng  Câu 1: Trình duyệt Web là gì? A. Là phần mềm truy cập các trang web B. Là phần mềm tạo ra các trang web C. Là chương trình kiểm duyệt các trang web nước ngoài D. Là chương trình kiểm duyệt các trang web trong nước Câu 2: Để đọc được trang Web ta phải dùng:    A. Trình duyệt Web B.  Phần soạn thảo văn bản    A.  Phần mềm lập trình D.  Đáp án B và C Câu 3: Để sử dụng thư điện tử em cần phải? A. Truy cập vào trang web của nhà cung cấp dịch vụ. B. Nhờ bưu điện. C. Đăng ký một tài khoản với một nhà cung cấp dịch vụ. D. Cả A và B Câu 4:  Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử? A. www.vnexpress.net                    B. blank@yahoo@12.vn C. lanbk@yahoo.com                        D. www.dantri.com.vn Câu 5: Khi đăng nhâp th ̣ ư điên t ̣ ử thi băt buôc phai co cac thanh phân: ̀ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̣      A. Tên đăng nhâp                                              ̣ ̀ B. Ho va tên ̣ ̉      C. Mât khâu                                                      ̣ ̉ ̣ D. Mât khâu va tên đăng nhâp ̀ Câu 6: Môt may tinh  ̣ ́ ́ ở Ha nôi va môt may tinh  ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ở Đa Năng kêt nôi v ̀ ̃ ́ ́ ới nhau thi đ ̀ ược goi la: ̣ ̀      A. WAN B. LAN C. Internet ̣ D. Mang WiFi Câu 7: Virus may tinh la: ́ ́ ̀ ̣ ́ ̣      A. Môt gian điêp may tinh ́ ́ ̣ ương trinh may tinh B. Môt ch ̀ ́ ́ ̣ ́ ̣ ́ ́      C. Môt thiêt bi may tinh ̣ ̣ D. Môt loai sâu may tinh ́ ́ Câu 8: Virus may tinh pha hoai nh ́ ́ ́ ̣ ưng gi sau đây? ̃ ̀ ̀ ̀ ̀ ư liêu may tinh      A. Phân mêm va d ̃ ̣ ́ ́ ̀ ưng may tinh                     B. Phân c ́ ́ ́   ̀ ̀ ̀ ̀ ứng may tinh      C. Phân mêm va phân c ́ ́ D. Phân mêm may tinh ̀ ̀ ́ ́ Câu 9: Kể tên một số trình duyệt web? A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,… B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,… C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,… D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,… Câu 10: Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:     A. Tạo các bài trình chiếu dưới dạng điện tử, trình chiếu các trang của bài trình chiếu.     B. Tạo các bài trình chiếu dưới dạng điện tử, tạo các hiệu ứng chuyển động và trình chiếu   các trang của bài trình chiếu                                                                       Trang 1
  2. Ôn tập tin 9 – HKI, năm học 2018 – 2019     C. Tạo các bài trình chiếu dưới dạng điện tử, tạo các hiệu ứng chuyển động, tạo các album  ảnh; ca nhạc và trình chiếu các trang của bài trình chiếu     D. Tạo các bài trình chiếu dưới dạng điện tử, tạo các hiệu ứng chuyển động, tạo các album   ảnh; ca nhạc, in ấn ­ quảng cáo và trình chiếu các trang của bài trình chiếu Câu 11:  Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:          Gõ tên đăng nhập và mật khẩu          Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử          Mở Internet          Nháy chuột vào nút Đăng nhập   A. ­­­           B. ­­­            C. ­­­    D. ­­­ Câu 12: Để trình chiếu từ trang đầu ta ấn phím sau đây trên bàn phím: A. Enter B. F5 C. Insert D. Ctrl+F4. Câu 13: Sắp xếp theo thứ tự các thao tác tìm kiếm thông tin trên mạng :.    Gõ từ khoá vào ô dành để nhập từ khoá   Truy cập vào máy tìm kiếm       Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm              Nháy vào liên kết chứa thông tin    A. ­­­            B. ­­­              C. ­­­               D. ­­­ Câu 14: Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là; A. www.google.com.vn                      B. www.yahoo.com C. www.gmail.com                                     D. B và C đúng Câu 15: Khi lưu một hình ảnh tìm thấy trên Internet em làm như thế nào?     A. Nháy chuột vào hình ảnh / Chọn Save Picture As / Chọn thư mục cần lưu / Save     B. Nháy chuột phải vào hình ảnh / Chọn Save Image As / Chọn thư mục cần lưu / Save     C. File / Save Page As / Chọn thư mục cần lưu / Save     D. File / Save As / Chọn thư mục cần lưu / Save Câu 16: Đâu là phần mềm trình chiếu trong các phần mềm sau: A. Microsoft Word B. Microsoft Excel C. Microsof Access D. Microsoft PowerPoint Câu 17: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ một website? A. www.vietnamnet.vn  B. phuongnam@yahoo.com.vn C. www.edu.net.vn D. A và C đều đúng. Câu 18: Con người trong xã hội tin học hóa cần phải làm gì?  A. Có ý thức bảo vệ thông tin và  các tài nguyên mang thông tin, tài sản chung của mọi   người và của toàn xã hội .              B.  Cần có trách nhiệm đối với mỗi thông tin đưa lên mạng Internet.              C.  Xây dựng phong cách sống khoa học có tổ chức, đạo đức...  D. A,B và C đều đúng. Câu 19: Để sắp xếp các trang chiểu ta chọn lệnh:     A. Normal View B. Slide Sorter View   C. Slide Show  D. Notes Page Câu 20: Chọn tên Mail đúng                                                                       Trang 2
  3. Ôn tập tin 9 – HKI, năm học 2018 – 2019 A. hungnv@gmail.com B. www.vnepress.net C. http://www.dantri.com.vn D. NgaBT@.com Câu 21:  Phần mềm được sử  dụng để  truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên   internet được gọi là:  A. Trình lướt web;   B. Trình duyệt web;     C. Trình thiết kế web; D. Trình soạn thảo web. Câu 22: Máy tìm kiếm nào sau đây được sử dụng nhiều nhất trên thế giới?  A. http://www.bing.com; B. http://www.google.com.vn; C. http://www.xalo.vn; D. http://www.socbay.vn; Câu 23: Đâu là địa chỉ của máy tìm kiếm:  A. http://www.google.com.vn; B. http://www.yahoo.com; C. http://www.bing.com; D. Tất cả đều đúng Câu 24: Hãy chọn phương án ghép đúng: “Máy tìm kiếm www.google.com ... ”  A. Có thể tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần. B. Cho danh sách các trang web liên quan đến chủ  đề   cần tìm thông qua từ  khóa tìm  kiếm. C. Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng văn bản. D. Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng hình ảnh Câu 25: Dải lệnh đặc trưng của phần mềm trình chiếu là  A. Maillings  B. Slideshow; C. View; D. Power Point. Câu 25: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ  gì?  A. Thương mại điện tử; B. Đào tạo qua mạng; C. Thư điện tử đính kèm tệp; D. Tìm kiếm thông tin. Câu 27: Mật khẩu của tài khoản Email tại máy chủ Gmail tối thiểu phải đạt bao nhiêu kí tự?  A. 6 kí tự; B. 5 kí tự; C. 7 kí tự; D. 8 kí tự; Câu 28: Khi không sử  dụng hộp thư  nữa, để  không bị  người khác sử  dụng ta cần đóng hộp  thư bằng cách:  A. Nháy chuột vào nút Đăng nhập  B. Nháy chuột vào nút Đăng xuất C. Thoát khỏi Internet D. Truy cập vào một trang Web khác Câu 29: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống?  A. Thời gian gửi nhanh   B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người C. Chi phí thấp D. Tất cả các ưu điểm trên. Câu 30: Dịch vụ nào dưới dây không phải là dịch vụ trên Internet?  A. Tra cứu thông tin trên web; B. Thư điện tử; C. Chuyển phát nhanh; D. Hội thoại trực tuyến; Câu 31: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm diệt virus máy tính:  A. Pascal ; B. Bkav ; C. Office ; D. Kompozer. Câu 32: Vì sao việc mở các tệp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?  A. Vì các tệp đính kèm thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính. B. Vì khi mở tệp đính kèm phải trả thêm tiền dịch vụ. C. Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên đĩa cứng không chứa được. D. Vì tất cả các lý do trên. Câu 33: Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:                                                                        Trang 3
  4. Ôn tập tin 9 – HKI, năm học 2018 – 2019 A. Chỉ cần một phần mềm quét virus là đủ diệt tất cả các loại virus B. Tại một thời điểm, một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số  loại virus nhất   định. C. Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus. D. Nếu máy tính không kết nối Internet thì sẽ không bị nhiễm virus. Câu 34. Các bước tạo hiệu ứng động tùy biến cho đối tượng.   a. Mở bảng chọn Slide Show  Animation Schemes…Nháy chọn hiệu ứng thích hợp.   b. Chọn các trang chiếu.  Mở bảng chọn Slide Show  Animation Schemes…Nháy chọn  hiệu ứng thích hợp.   c. Chọn các trang chiếu.  Mở bảng chọn Slide Show  Slide Transition…Nháy chọn hiệu  ứng thích hợp.   d. Chọn các trang chiếu.  Mở bảng chọn Slide Show  View…Nháy chọn hiệu ứng thích  hợp. Câu 35. Hiệu ứng động là công cụ hỗ trợ trình bày nội dung trên trang chiếu. Có mấy  loại hiệu ứng động?    a. 1       b. 2 c. 3 d. 4 Câu 36. Để sắp xếp các trang chiểu ta chọn lệnh:    a. Normal View b. Slide Sorter View   c. Slide Show  d. Notes Page Câu 37. Các bước  sao chép nhiều trang chiếu ? B1: Chọn trang chiếu đầu tiên, giữ phím CTRL và chọn các trang chiếu tiếp theo B2: Nháy vào nút Copy rồi nháy chuột vào nơi cần sao chép B3: Nháy vào nút Paste Câu 38. Cách  mở mẫu bố trí ( Slide Layout ) ? a. Insert   Slide layout… b. Format   New Slide c. Format   Slide Layout... d. Tools    Slide Layout... Câu 39. Để tạo hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng trên trang chiếu ta thực hiện  theo trình tự nào? a. Mở bảng chọn Slide Show   Slide Transition. b. Mở bảng chọn Slide Show   View Show. c. Mở bảng chọn Format   Slide Layout. d. Mở bảng chọn Slide Show Animation Schemes Câu 40. Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên: a. Không thuận tiện.             b. Hấp dẫn, sinh động và thu hút  sự chú ý c. Không cần thiết. d. Các câu trên đều sai  Câu 41. Để tạo hiệu ứng động đơn giản cho đối tượng, ta chọn: a. Slide Show → Animation Schemes. b. View → Slide Layout. c. Insert → Picture → From File.            d. Format → Background. Câu 42. Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ : a. Càng nhiều càng tốt. b. Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng. c. Mức độ vừa phải. d. Không nên tạo hiệu ứng động. Câu 43.  Khi trình chiếu nội dung của mỗi trang chiếu:                                                                        Trang 4
  5. Ôn tập tin 9 – HKI, năm học 2018 – 2019 a. Bắt buộc phải có 1 hiệu ứng âm thanh đi kèm. b. Bắt buộc phải có 2 hiệu ứng âm thanh trở lên. c. Tùy theo nội dung thể hiện để chọn âm thanh cho phù hợp. d. Tuyệt đối không nên sử dụng hiệu ứng âm thanh. Câu 44. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tính hấp dẫn, sinh động cho bài trình chiếu?     a. Màu sắc (màu nền, màu chữ, màu của hình ảnh)  b. Định dạng văn bản     c. Hiệu ứng động  d. Cả 3 yếu tố trên                                                                         Trang 5
  6. Ôn tập tin 9 – HKI, năm học 2018 – 2019 II. PHẦN TỰ LUẬN 1. Virus máy tính là gì? Cách phòng tránh virus máy tính ? 2. Nêu tác hại và các con đường lây lan của virus máy tính ? 3. Em hãy trình bày các bước tạo màu nền cho trang chiếu ? 4. Em hãy nêu các bước thêm hình ảnh vào trang chiếu ? 5. Trình bày các bước tạo hiệu  ứng chuyển trang chiếu và các bước tạo hiệu  ứng động cho đối tượng ?                                                                       Trang 6

Tài liệu cùng danh mục Trung học cơ sở

Ebook Bài tập trắc nghiệm Toán 9 (Tập 1): Phần 1

Phần 1 cuốn sách "Bài tập trắc nghiệm Toán 9 (Tập 1)" giới thiệu tới người đọc các bài tập trắc nghiệm phần Đại số bao gồm: Căn bậc hai - Căn bậc ba, hàm số bậc nhất. Cuối chương đều có phần hướng dẫn giải chi tiết giúp người đọc tiện tra cứu.


Ôn tập thi học kì II môn Vật lý lớp 8 - Trường THCS Thanh Xuân

Cùng tham khảo Ôn tập thi học kì II môn Vật lý lớp 8 - Trường THCS Thanh Xuân sẽ giúp bạn định hướng kiến thức ôn tập và rèn luyện kỹ năng, tư duy làm bài thi đạt điểm cao.


Giáo án Sinh học lớp 6 : Tên bài dạy : Thân dài ra do đâu

Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh cần nắm. - HS tự phát hiện thân dài ra do phần ngọn - Rèn luyện cho HS kỉ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm - HS biết vận dụng cơ sở khoa học vào bấm ngọn, tỉa cành và giải thích các hiện tượng trong thực tế. B. Phương pháp


Giáo án địa lý lớp 8 - MIỀN TÂY BẮC VÀ BẮC TRUNG BỘ

Kiến thức: Học sinh nắm: - Vị trí và phạm vi lãnh thổ của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. - Đặc điểm tự nhiên nổi bật của miền: Vùng núi cao nhất nước ta hướng TBĐN, khí hậu nhiệt đới gió mùa bị biến tính do độ cao và hướng núi. - Taì nguyên phong phú, đa dạng song khai thác còn chậm, nhiều thiên tai. b. Kỹ năng: Củng cố kỹ năng phân tích mối quan hệ. c. Thái độ: Bồi dưỡng ý thức bảo vệ tài nguyên. ...


Giáo án Vật lý 8 - Cơ học

Ôn tập hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của phần cơ học để trả lời câu hỏi trong phần ôn tập. - Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập trong phần vận dụng. II. Chuẩn bị: - Bảng trò chơi ô chữ. - HS ôn tập ở nhà 17 câu hỏi trong phần ôn tập, trả lờ vào vở bài tập, làm các bài tập trắc nghiệm.


Ebook Bồi dưỡng năng lực tự học Toán 8: Phần 1 - NXB Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Cuốn sách Bồi dưỡng năng lực tự học Toán 8 được soạn thảo theo chương trình hiện hành nhằm giúp các em học sinh có tư liệu toán để tự học, tự rèn luyện. Các bài tập toán được sắp xếp từ dễ và nâng dần từ dễ đến khó (và rất khó), sẽ giúp các em học sinh xây dựng, hình thành năng lực tự giải toán, phát triển tư duy độc lập và sử dụng óc thông minh sáng tạo của bản thân. Phần 1 của cuốn sách sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng tính toán các bài tập phần đại số như: đơn thức-đa thức và hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, phân tích đa thức ra nhân tử, phương trình, phương trình tích,... Mời các bạn cùng tham khảo.


Biến dị

Bài 1: Ở ruồi giấm phân tử protein biểu hiận tính trạng đột biến mắt trắng so với phân tử prôtêin biểu hiện tính trạng mắt đỏ thì kém 1 a.a và có thêm 2 a.a mới: Hãy cho biết a. Những biến đổi xẩy ra trong gen quy định mắt đỏ b. Gen quy định mắt đỏ dài hơn gen quy định mắt trắng bao nhiêu A0 c. Nếu gen mắt trắng ít hơn gen mắt đỏ 8 liên kết hiđrô tựu nhân đôi 4 lần thì từng loại nuclêôtit đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp giảm...


Sinh học lớp 9 - Tiết 4 - Bài 4: lai hai cặp tính trạng

MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: - Học sinh mô tả được thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen. - Biết phân tích kết quả thí nghiệm lai 2 cặp tính trạng của Menđen. - Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen.


Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh - 6

Possessive Noun Forms Complete the following sentences with the possessive noun form of the noun in brackets: 0. This is Tim’s cat. 1. Do you know ____________ (Brian) parents? 2. Let’s go to ____________ (the Smiths) house! 3. Have you seen ____________ (Tina) new car? 4. Bianca is ____________ (Donald) daughter. 5. The door ____________ (the house) was locked. Complete the following sentences with the possessive noun form of the noun in brackets: 0. Have you got Charles’s telephone number? 1. ____________ (Carla) watch is very valuable. 2. I cannot remember the title ____________ (the movie). 3. ____________ (the twins) bikes were stolen....


GIÁO ÁN MÔN TIN HỌC CHƯƠNG BA: EM HỌC GÕ 10 NGÓN BÀI 3: LUYỆN GÕ TỪ VÀ CÂU

I. Mục tiêu bài học:  Học sinh hiểu được khái niệm từ trong khi gõ văn bản. Học sinh nắm được các nguyên tắc để gõ đúng một từ.  Học sinh bước đầu có kĩ năng gõ các từ có độ dài bất kì trên bàn phím.  Học sinh biết được những


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

CTV FACE

Có thể bạn quan tâm

GIÁO ÁN LỊCH SỬ 9_Tiết 12
  • 05/09/2011
  • 55.580
  • 629

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu