Tìm kiếm tài liệu miễn phí

Câu hỏi trắc nghiệm : Miễn dịch học

Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide: A. 1 B. 2 C. 4 D. 10 E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (C) 2. Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên: A. 1 B. 2 C. 5 D. 10 E. cả 4 lựa chọn trên đều sai



Đánh giá tài liệu

4.4 Bạn chưa đánh giá, hãy đánh giá cho tài liệu này


Câu hỏi trắc nghiệm : Miễn dịch học Câu hỏi trắc nghiệm : Miễn dịch học trắc nghiệm miễn dịch học, đại cương miễn dịch, miễn dịch học, lịch sử miễn dịch học, phân loại miễn dịch, tế bào tham gia miễn dịch
4.4 5 2363
  • 5 - Rất hữu ích 931

  • 4 - Tốt 1.432

  • 3 - Trung bình 0

  • 2 - Tạm chấp nhận 0

  • 1 - Không hữu ích 0

Mô tả

  1. TRƯỜNG …………………. KHOA………………………. ----- ----- Câu hỏi trắc nghiệm Miễn dịch học
  2. Câu hỏi trắc nghiệm Miễn dịch học 1 . Mỗi phân tử kháng thể IgG đơn phân trong huyết thanh có bao nhiêu chuỗi polypeptide: A. 1 B. 2 C. 4 D. 10 E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (C) 2 . Một phân tử IgM trong huyết thanh có mấy vị trí kết hợp kháng nguyên: A. 1 B. 2 C. 5 D. 10 E. cả 4 lựa chọn trên đều sai
  3. (D) 3 . Một phân tử IgM ho àn chỉnh trong huyết thanh cấu tạo bởi bao nhiêu chuỗi polypeptide: A. 4 B. 5 C. 10 D. 20 E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (E) 4 . Tế bào sản xuất kháng thể là : A. lympho bào B B. lympho bào T C. tế b ào plasma (tuơng bào, plasmocyte) D. đ ại thực bào E. tế b ào mast (dưỡng bào, mastocyte) (C) 5 . Lớp kháng thể n ào có thể đi qua được màng rau thai vào cơ thể thai nhi:
  4. A. IgM B. IgA C. IgG D. IgM và IgG E. tất cả các lớp kháng thể (C) 6 . Kháng thể tự nhiên chống kháng nguyên hồng cầu hệ ABO chủ yếu thuộc lớp kháng thể: A. IgG B. IgG và IgA C. IgA và IgM D. IgM E. IgD (D) 7 . Tiêm SAT dự phòng b ệnh uốn ván là: A. đưa kháng nguyên uốn ván vào cơ thể để gây miễn dịch chống uốn ván B. đưa kháng nguyên uốn ván cùng với kháng thể chống uốn ván vào cơ th ể
  5. C. đưa kháng thể chống uốn ván vào cơ thể D. đưa giải độc tố uốn ván vào cơ thể nhằm tạo đáp ứng miễn dịch chủ động chống uốn ván E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (C) 8 . Tiêm hoặc cho uống vacxin phòng bệnh là: A. đưa kháng thể chống mầm bệnh vào cơ th ể, tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động ở cơ thể được sử dụng vacxin B. đưa kháng nguyên m ầm bệnh vào cơ thể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch thụ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ th ể được tiêm (ho ặc uống) vacxin C. đưa kháng nguyên m ầm bệnh vào cơ th ể nhằm tạo ra trạng thái miễn dịch chủ động chống mầm bệnh khi mầm bệnh xâm nhập vào cơ th ể được tiêm (ho ặc uống) vacxin D. đưa kháng nguyên m ầm bệnh cùng với kháng thể chống mầm bệnh vào cơ thể E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (C) 9 . Bản chất của kháng thể là:
  6. A. glycoprotein B. albumin C. globulin D. lipoprotein E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (C) 10. Kháng thể "opsonin hoá" trong hiện tượng thực bào có khả năng: A. hoạt hoá tế b ào thực bào B. kết hợp với vật lạ và làm tan vật lạ C. kết hợp với vật lạ D. gắn lên tế b ào thực bào, qua đó làm tăng kh ả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào E. gắn lên tế bào thực b ào, qua đó làm giảm khả năng thâu tóm vật lạ của tế bào thực bào (C&D) 11. Kháng thể chống hồng cầu cừu có thể gây tan hồng cầu cừu khi: A. không cần sự tham gia của bổ thể
  7. B. có sự tham gia của bổ thể; bổ thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu C. có sự tham gia của bổ thể; kháng thể trực tiếp gây tan hồng cầu cừu D. có sự hỗ trợ của yếu tố hỗ trợ do lympho bào T sản xuất ra E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (B) 12. Khi kháng nguyên hữu hình kết hợp với kháng thể đặc hiệu, có thể xảy ra hiện tượng: A. kết tủa B. khu ếch tán C. kết dính D. ngưng kết E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (D) 13. Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 1 đối với một kháng nguyên, kháng thể được h ình thành chủ yếu thuộc lớp : A. IgG B. IgM
  8. C. IgA D. IgE E. IgD (B) 14. Trong đáp ứng tạo kháng thể lần 2 đối với một kháng nguyên, kháng thể được h ình thành chủ yếu thuộc lớp : A. IgG B. IgM C. IgA D. IgE E. IgD (A) 15. Kháng th ể từ cơ thể mẹ chuyển qua màng rau thai vào cơ thể thai nhi tạo ra trạng thái miễn dịch gì ở cơ thể thai nhi và trẻ sơ sinh sau đó: A. miễn dịch vay mư ợn B. miễn dịch chủ động C. miễn dịch thụ động
  9. D. miễn dịch tự nhiên E. miễn dịch thu được (C&D) 16. Kháng thể đơn clôn là: A. kháng thể do một clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với nhiều kháng n guyên khác nhau B. kháng thể do nhiều clôn tế bào sản xuất ra, có khả năng kết hợp với cùng một kháng nguyên nào đó C. kháng thể do một clôn tế b ào sản xuất D. kháng thể đặc hiệu với một quyết định kháng nguyên nào đó (C&D) 17. So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có : A. th ời gian tồn tại như nhau, cường độ lớn hơn B. cường độ như nhau, thời gian tồn tại d ài hơn C. thời gian tiềm tàng như nhau, th ời gian tồn tại và cường độ lớn hơn D. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgG E. kháng thể chủ yếu thuộc lớp IgM
  10. (E) 18. So với đáp ứng tạo kháng thể lần 1, đáp ứng tạo kháng thể lần 2 (đối với cùng một kháng nguyên) có : A. th ời gian tiềm tàng như nhau, th ời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn h ơn B. thời gian tiềm tàng dài hơn, thời gian tồn tại d ài hơn và cường độ lớn hơn C. thời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại dài hơn và cường độ lớn h ơn D. th ời gian tiềm tàng ngắn hơn, thời gian tồn tại ngắn hơn và cường độ lớn hơn E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (C) 19. Hai phân tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gien cùng loài : A. giống nhau ho àn toàn về cấu trúc phân tử B. giống nhau về cấu trúc chuỗi nặng C. giống nhau về cấu trúc chuỗi nhẹ D. giống nhau về vị trí gắn kháng nguyên E. giống nhau về tính kháng nguyên (D)
  11. 20. Kháng thể thuộc lớp n ào có thể từ cơ thể mẹ đi qua được m àng rau thai vào cơ th ể thai nhi: A. IgG B. IgM C. IgA D. IgE E. IgD (A) 21. Kháng thể thuộc lớp nào có khả năng gây phản ứng ngưng kết mạnh nhất : A. IgG B. IgM C. IgA D. IgE E. IgD (B) 22. Kháng thể IgE thường tham gia trực tiếp vào hiện tư ợng (hoặc hiệu qu ả) gì trong các hiện tượng (hoặc hiệu quả) sau đây :
  12. A. opsonin hoá B. hiệu quả ADCC (gây độc tế b ào bởi tế bào phụ thuộc kháng thể) C. hiệu quả canh cửa D. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn E. dị ứng do IgE (qua mẫn tức thì) (C&E) 23. Kháng thể IgE có thể gắn lên bề mặt của các tế b ào nào dưới đây : A. b ạch cầu trung tính B. b ạch cầu ái kiềm C. b ạch cầu ái toan D. tế bào mast E. lympho bào B (B&D) 24. Kháng thể IgE có thể có ảnh hưởng trực tiếp đến những quá trình nào trong các quá trình dưới đây: A. th ực bào B. gây độc tế b ào bởi lympho bào Tc
  13. C. giải phóng amin hoạt mạch D. sản xuất lymphokin E. không có (C) 25. Sự sản xuất IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá có sự tham gia trực tiếp của các tế b ào : A. tế bào plasma B. đ ại thực bào C. tế b ào biểu mô niêm m ạc ống tiêu hoá D. tế bào mast E. lựa chọn A và D (A&C) 26. Kháng thể IgA tiết th ường có mặt trong : A. d ịch nh ày đường tiêu hoá, hô h ấp B. huyết tương C. nước bọt D. sữa mẹ
  14. E. dịch n ão tu ỷ (A,C&D) 27. Ch ức năng sinh học của kháng thể trong đáp ứng miễn dịch : A. chỉ thể hiện khi kháng thể kết hợp đặc hiệu với kháng nguyên B. có được là do kháng thể có khả năng gắn lên một số tế bào có th ẩm quyền miễn d ịch và ho ạt hoá các tế bào này C. th ể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có kh ả năng trực tiếp gây tan tế b ào đích D. thể hiện ở việc kháng thể sau khi gắn với kháng nguyên trên bề mặt tế bào đích thì có th ể cố định bổ thể dẫn đến tan tế bào đích E. thể hiện ở việc kháng thể có thể gắn với một số ngoại độc tố vi khu ẩn, làm trung hoà các độc tố này (A, D&E) 28. Kháng thể có thể trực tiếp gây ra những tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng gì trong số các tác động, hiệu quả hoặc hiện tượng dưới đây : A. cố định bổ thể, đưa đến hoạt hoá bổ thể B. kích thích sản xuất lymphokin C. tan tế b ào vi khu ẩn (không cần sự tham gia của bổ thể)
  15. D. opsonin hoá E. kích thích sản xuất bổ thể (A&D) 29. Hoạt tính sinh học của kháng thể IgE : A. tương tự như IgG, nghĩa là IgE có thể kết hợp với kháng nguyên, gây ra những h iệu quả tương tự như khi IgG kết hợp với kháng nguyên B. khác với của IgG ở chỗ IgE chỉ có thể tham gia vào hiện tượng opsonin hoá chứ không tham gia vào các hiệu quả khác mà IgG có thể tham gia, nh ư cố định bổ thể, làm tan tế bào đích ... C. khác với các lớp kháng thể khác ở chỗ IgE không trực tiếp tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) như kháng thể nói chung (chẳng hạn opsonin hoá, cố định bổ th ể, làm tan tế bào đích ...), mà nó có tác dụng tạo thuận cho các cơ ch ế đáp ứng m iễn dịch khác D. tương tự nh ư các lớp kháng th ể khác ở chỗ IgE thể hiện các hoạt tính này khi ở d ạng tự do lưu hành trong máu ngoại vi E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (C) 30. Nồng độ kháng thể IgE trong huyết thanh : A. khá cao, chỉ đứng sau kháng thể IgG
  16. B. rất thấp, vì IgE có khả năng kết hợp kháng nguyên cao, do đó khi được sản xuất ra sẽ kết hợp với kháng nguyên, dẫn đến giảm nồng độ trong huyết thanh C. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các tế b ào đại thực bào D. rất thấp, vì IgE khi được sản xuất ra sẽ gắn với các lympho bào T E. rất thấp, vì IgE khi đ ược sản xuất ra sẽ gắn với các tế bào mast, b ạch cầu ái kiềm (E) 31. Hoạt tính sinh học của IgE : A. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của tế b ào đại thực b ào B. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của lympho bào T C. chỉ có thể được thể hiện khi có sự tham gia trực tiếp của bổ thể D. ch ỉ có thể được thể hiện có sự tham gia trực tiếp của tế bào mast, bạch cầu ái kiềm E. lựa chọn B và C (D) 32. Tế bào nào có khả năng sản xuất kháng thể IgE: A. tế bào mast B. b ạch cầu ái kiềm
  17. C. tế b ào plasma D. lympho bào B E. đại thực b ào (C) 33. Ở người nhiễm HIV/AIDS: A. không có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì các lympho bào B và tế b ào plasma không b ị HIV tấn công B. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các lympho bào B, làm cho các tế bào này không biệt hoá thành tế bào plasma đ ể sản xuất kháng thể được C. có sự giảm tổng hợp kháng thể, vì HIV tấn công các tế bào plasma, làm cho các tế bào này không sản xuất kháng thể được D. có sự giảm tổng hợp kháng thể, mặc dù HIV không tấn công trực tiếp các lympho bào B và tế bào plasma E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (D) 34. Người nhiễm HIV/AIDS th ường dễ mắc bệnh lao vì : A. cơ th ể những người này suy giảm khả năng sản xuất kháng thể chống lao B. các tế bào thực bào ở những người này giảm khả năng bắt giữ vi khuẩn lao
  18. C. cơ thể những ngư ời này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào kiểu gây độc tế bào, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao D. cơ thể những người này suy giảm khả năng đáp ứng miễn dịch tế b ào kiểu quá m ẫn muộn, do đó giảm khả năng tiêu diệt vi khuẩn lao E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (D) 35. Người nhiễm HIV/AIDS th ường có các biểu hiện của : A. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, vì các lympho bào B b ị tấn công bởi HIV B. suy giảm đáp ứng tạo kháng thể, mặc dù HIV không tấn công lympho bào B C. suy giảm đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào, nhưng kh ả năng đáp ứng tạo kháng thể vẫn b ình thường vì HIV không tấn công các lympho bào B D. suy giảm đáp ứng miễn dịch tế b ào E. cả 4 lựa chọn trên đều sai (B&D) 36. Kháng thể IgA tiết trong lòng ống tiêu hoá thường tham gia vào các hiện tượng (hoặc hiệu quả) gì trong số các hiện tượng (hoặc hiệu quả) d ưới đây : A. trung hoà ngoại độc tố vi khuẩn B. opsonin hoá
  19. C. làm tan tế bào vi khuẩn D. ngăn cản sự bám của vi khuẩn, virut vào niêm m ạc ống tiêu hoá E. hiệu quả ADCC (A&D) 37. Một phân tử kháng thể IgA tiết cấu tạo bởi : A. 4 chuỗi polypeptide B. 5 chuỗi polypeptide C. 8 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (secretory component) D. 9 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết E. 10 chuỗi polypeptide và một mảnh tiết (D) 38. Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có: A. 1 phân tử IgA đ ơn phân B. 2 phân tử IgA đơn phân C. 4 phân tử IgA đơn phân D. 5 phân tử IgA đ ơn phân E. 10 phân tử IgA đơn phân
  20. (B) 39. Lớp kháng thể nào có trọng lượng phân tử lớn nhất: A. IgG B. IgM C. IgA D. IgE E. IgD (B) 40. Lớp kháng thể nào có nồng độ trong huyết thanh cao nhất: A. IgG B. IgM C. IgA D. IgE E. IgD (A) 41. Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt : A. kháng thể lớp IgM, từ cơ thể mẹ chuyển sang

Tài liệu cùng danh mục Y học thường thức

LOPRIL (Kỳ 5)

TÁC DỤNG NGOẠI Ý Về phương diện lâm sàng : - Nhức đầu, suy nhược, cảm giác chóng mặt, rối loạn tính khí và/hoặc rối loạn giấc ngủ, vọp bẻ. - Hạ huyết áp theo tư thế hoặc không (xem Chú ý đề phòng và Thận trọng lúc dùng). - Phát ban ngoài da. - Đau bao tử, chán ăn, buồn nôn, đau bụng, thay. đổi vị giác. - Ho khan được ghi nhận khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển. Ho có tính chất dai dẳng và sẽ khỏi khi ngưng điều trị. Nguyên nhân do thuốc phải được...


RỐI LOẠN CÂN BẰNG KIỀM TOAN (Kỳ 3)

III.TOAN HÔ HẤP (pH 45 mmHg) Toan hô hấp do tăng PaCO2 thứ phát do thông khí kém. 1.Cơ chế: PCO2 tăng làm tăng H2CO3, gây giảm tỉ lệ và giảm pH. 2.Bù trừ cấp Hệ thống đệm nội tế bào làm tăng HCO3- (1 mEq/L cho mỗi 10 mmHg CO2 tăng thêm). Nếu HCO3- tăng trên 30 mEq/l gợi ý có kiềm chuyển hóa. 3.Bù trừ mãn Trong vòng 2-3 ngày kế, các muối acid được thải qua thận bằng cách trao đổi bicarbonate, nên làm tăng tỉ lệ và làm tăng pH. Quá trình này làm tăng 3-4 mEq/l...


ELOMET

SCHERING-PLOUGH lotion bôi ngoài da 0,1% : lọ 30 ml. kem bôi ngoài da 0,1% : ống 5 g và 15 g. thuốc mỡ bôi ngoài da 0,1% : ống 5 g và 15 g. THÀNH PHẦN cho 1 ml lotion Mometasone furoate 1 mg cho 1 g kem Mometasone furoate 1 mg cho 1 g thuốc mỡ Mometasone furoate 1 mg TÁC DỤNG Mometasone furoate là một corticosteroid có đặc tính kháng viêm, chống ngứa và co mạch. CHỈ ĐỊNH Thuốc được chỉ định làm giảm biểu hiện viêm và ngứa trong các bệnh da đáp ứng với corticosteroid như bệnh vẩy nến và viêm da dị ứng. Dạng lotion của thuốc...


TIM NHỊP NHANH PHỨC HỢP RỘNG (TACHYCARDIES A COMPLEXES LARGES)

Tham khảo tài liệu 'tim nhịp nhanh phức hợp rộng (tachycardies a complexes larges)', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Người béo và bệnh khớp

Tham khảo tài liệu 'người béo và bệnh khớp', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


BASIC HUMAN ANATOMY - PART 4

Các hệ thống tiêu hóa của con người là một nhóm của các cơ quan được thiết kế để có trong thực phẩm, thực phẩm quá trình ban đầu, tiêu hóa thực phẩm, và loại bỏ các vật liệu chưa sử dụng của các loại thức ăn. Nó là một hệ thống ống rỗng từ một đầu của cơ thể để kết thúc khác


Dược vị Y Học: CỐC NHA

Tham khảo tài liệu 'dược vị y học: cốc nha', y tế - sức khoẻ, y học thường thức phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả


Phòng ngừa bệnh gout và béo phì

Câu hỏi: Thời gian vừa qua tôi có đi xét nghiệm máu và nước tiểu tại bệnh viện Bạch Mai để kiểm tra sức khoẻ. Kết quả xét nghiệm cho thấy chỉ số acid uric trong máu là 533 (mức tối đa cho phép là 420).


Antiarrhythmic Drugs A practical guide – Part 9

Disopyramide, vì hiệu ứng vagolytic của nó, có thể có hiệu quả trong điều trị các giống tương đối phổ biến của rung tâm nhĩ được kích hoạt bởi sự kích thích mạnh mẽ phế vị (chẳng hạn như nuốt chất lỏng lạnh). Cuối cùng, các thuốc chẹn beta có thể có hiệu quả trong việc ngăn ngừa sự tái phát của một số loại rung tâm nhĩ mà dường như được gây ra bởi giai điệu cảm thông tăng.


Bệnh bạch hầu

Đại cương: - Nhiễm trùng, nhiễm độc do C. Diphteriae - Nhiễm cấp có thể lây thành dịch - Biểu hiện toàn thân và tại chỗ - màng giả ở đƣờng hô hấp trên, vi khuẩn tiết ra độc tố - tổn thƣơng các cơ quan: Cơ tim, thần kinh ngoại biên, thận và thƣợng thận


Tài liệu mới download

Từ khóa được quan tâm

CTV FACE

Có thể bạn quan tâm

Bệnh Basedow (Kỳ 4)
  • 30/09/2010
  • 18.003
  • 623
Giấc ngủ và sắc đẹp
  • 25/12/2010
  • 65.792
  • 103

Bộ sưu tập

Danh mục tài liệu